Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 홍어
홍어1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : cá đuối
몸의 길이가 1.5미터 정도로 크며, 마름모 모양으로 납작하게 생긴 바닷물고기.
Loại cá biển có chiều dài thân khoảng 1.5 mét, có hình dáng bè dẹp như hình thoi.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
홍어는 지독스러운 냄새 때문에 잘 먹지 못하는 사람들이 많다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
홍어냄새와 씹을 때의 느낌이 특유해서 먹어 본 사람아니면 쉽게 먹기가 어렵다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네, 그런데 홍어가오리일종라는 거 알고 계셨어요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
홍어정말 잘 드시네요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
어 - 魚
ngư
hải sản khô
곰장
cá chình biển
관상
cá kiểng, cá cảnh
cá bơn
cá to
2
con cá lớn, miếng mồi ngon
con bạch tuộc
chân bạch tuộc
2
vươn vòi bạch tuộc
cá sấu
ngư lôi
loài cá
chả cá
ngư thuyền, tàu cá, tàu đánh cá
패류
loài cá sò
hồ cá, bể cá
cá hồi
열대
cá nhiệt đới
열대2
cá nhiệt đới
người cá
cá mới nở
cá sống, cá tươi
cá nóc
cá pô lắc khô, khô cá pô lắc
bukeopo; cá pô lắc khô tẩm gia vị
북엇국
bukeotguk; canh cá pô lắc
cá hồi núi, cá đá (cherry salmon)
ngư thuyền, tàu cá, tàu đánh cá
시장
chợ cá, chợ thuỷ sản
thịt cá
2
thịt, thịt cá
3
miếng mồi, sự làm mồi
loài cá
loại cá
con lươn
cá đuối

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 홍어 :
    1. cá đuối

Cách đọc từ vựng 홍어 : [홍어]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.