Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 14 kết quả cho từ : 건축
건축
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : việc kiến trúc, việc kiến thiết
집이나 건물, 다리 등을 설계하여 지음.
Việc thiết kế và xây nhà ở, tòa nhà hay cầu đường.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
새집을 짓기로 한 그들은 먼저 집을 짓는 동안가설 건축을 지었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
요즘 건축 자재 가격인상건설업계를 강타했다고 합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
성당은 열여섯 번이나 개축을 하여 건축 당시모습거의 남아지 않다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 유명한 건축들을 남긴 건축거인이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
수원성은 정약용이 만든 거중기를 이용하여 건축 재료를 들어 올려 튼튼하게 쌓을 수 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건물을 건축하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
예술 도시 유명한 건축들의 손에 의해 건설되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건축 자재가격 오르면건설업이 큰 타격이 입었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건재 창고에는 합판과 같은 건축 자재잔뜩 쌓여 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 기본적건축 자재 구하건재상에 갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
건 - 建
kiến , kiển
sự kiến quốc, sự lập nước
국하다
kiến quốc, lập nước
sự thành lập quân đội
(sự) dựng, xây dựng
2
sự thành lập, sự thiết lập
립되다
được dựng
립되다2
được thành lập, được thiết lập
립하다
dựng, xây dựng
립하다2
thành lập, thiết lập
tòa nhà
sự xây dựng
2
kiến thiết, sự xây dựng
설되다
được xây dựng
설되다2
được kiến thiết, được xây dựng
설업
ngành xây dựng
설업자
chủ thầu xây dựng
설적
tính xây dựng
설적
mang tính xây dựng
설하다2
kiến thiết, xây dựng
sự kiến nghị, sự đề xuất
의되다
được kiến nghị, được đề xuất
의문
bản kiến nghị, bản đề xuất
의서
thư kiến nghị, đơn kiến nghị
의안
đề án, bản dự thảo, bản dự án
의하다
kiến nghị, đề xuất
vật liệu xây dựng
재상
cửa hàng vật liệu xây dựng, người buôn bán vật liệu xây dựng
sự kiến thiết, sự kiến tạo
조되다
được kiến tạo, được kiến thiết
조물
công trình kiến trúc
조하다
kiến tạo, kiến thiết
việc kiến trúc, việc kiến thiết
축가
kiến trúc sư
축되다
được kiến thiết, được xây dựng
축물
công trình kiến trúc, công trình xây dựng
축미
vẻ đẹp kiến trúc
축법
luật xây dựng
축사
kiến trúc sư
축 설계
việc thiết kế xây dựng, việc thiết kế công trình, việc thiết kế kiến trúc
축 양식
phong cách kiến trúc, kiểu kiến trúc
축업
nghề kiến trúc, ngành kiến trúc
축재
vật liệu xây dựng, vật liệu kiến trúc
축하다
kiến thiết, xây dựng
축학
kiến trúc học
diện tích sàn tính bằng "pyeong"
tòa nhà cổ kính
공공
công trình công cộng, tòa nhà công cộng
반봉
sự phản phong kiến
sự thành lập, sự thiết lập, sự sáng lập, sự tổ chức
되다
được thành lập, được thiết lập, được sáng lập, được tổ chức
하다
thành lập, thiết lập, sáng lập, tổ chức
sự phong hầu, sự phong đất
2
phong kiến
사회
xã hội phong kiến
tính phong kiến
tính phong kiến
mang tính phong kiến
제도
chế độ phong kiến
주의
chủ nghĩa phong kiến
sự tái thiết, sự xây dựng lại
2
sự cải tổ, sự tái thiết
되다
được tái thiết, được xây dựng lại
되다2
được cải tổ, được tái thiết
sự tái kiến trúc
하다
tái thiết, xây dựng lại
하다2
cải tổ, tái thiết
sự tu sửa, sự tu bổ, sự tu tạo
되다
được tu bổ, được tu sửa, được tu tạo
하다
tu sửa, tu bổ, tu tạo
công trình và kiến trúc
축 - 築
trúc
sự tái thiết
되다
được tái thiết
việc kiến trúc, việc kiến thiết
kiến trúc sư
되다
được kiến thiết, được xây dựng
công trình kiến trúc, công trình xây dựng
vẻ đẹp kiến trúc
luật xây dựng
kiến trúc sư
설계
việc thiết kế xây dựng, việc thiết kế công trình, việc thiết kế kiến trúc
양식
phong cách kiến trúc, kiểu kiến trúc
nghề kiến trúc, ngành kiến trúc
vật liệu xây dựng, vật liệu kiến trúc
하다
kiến thiết, xây dựng
kiến trúc học
việc xây dựng
2
việc xây dựng, việc tạo dựng
되다
được xây dựng
되다2
được xây dựng, được tạo dựng, được hình thành
하다2
xây dựng, tạo dựng
sự xây dựng lại
bờ đê, bờ tường
sự xây, sự đắp
조되다
được xây, được đắp
sự mới xây dựng
되다
được xây mới.
재건
sự tái kiến trúc
sự xây dựng thêm, việc xây mở rộng, việc tôn tạo
되다
được xây thêm, được xây mở rộng, được cơi nới, được tôn tạo
하다
xây dựng thêm, xây mở rộng, tôn tạo, xây cơi nới

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 건축 :
    1. việc kiến trúc, việc kiến thiết

Cách đọc từ vựng 건축 : [건ː축]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.