Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 7 kết quả cho từ : 말로
말로1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : cuối đời, mạt lộ
인생의 마지막 무렵.
Thời kì cuối của cuộc đời.
2 : đường cùng, đoạn cuối
망해 가는 마지막의 무렵의 모습.
Hình ảnh lúc cuối cùng đang đi tới diệt vong.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
의사의 말로아직 증세가 가벼우니 심하게 걱정하지아도 된다고 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
말로써 견딜 수 없는 모욕을 주는 것도 일종가학 행위이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대리는 잘 보이고 싶상사 옆에서 듣기 좋은 말로 온갖 간사를 다 떨었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사기꾼이 간사스러운 말로 큰돈을 벌 수 있다고 사람들을 꼬드겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
내가 쓴 글이 한 권의 책이 되어 세상으로 나온 그 순간그야말로 감동이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대리는 잘 보이고 싶상사 옆에서 듣기 좋은 말로 온갖 간사를 다 떨었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사기꾼이 간사스러운 말로 큰돈을 벌 수 있다고 사람들을 꼬드겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
내가 쓴 글이 한 권의 책이 되어 세상으로 나온 그 순간그야말로 감동이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
로 - 路
lạc , lộ
đường phố
đèn đường
cây ven đường
tuyến đường, lộ trình
2
lộ trình
경사
đường dốc thoai thoải
고가 도
đường trên cao
고속 도
đường cao tốc
교차
đoạn đường giao nhau
đường về
giữa ngã ba đường, giữa đôi dòng nước
đại lộ
2
đường lối
ven đại lộ, gần đường lớn
đường, con đường, đường xá
mạng lưới giao thông
명 주소
địa chỉ tên đường
mép đường, lề đường
표지판
biển báo giao thông
등산
đường leo núi
-
lộ, đường
-2
phố
cuối đời, mạt lộ
2
đường cùng, đoạn cuối
mê cung
2
mê hồn trận
배수
đường thoát nước
đường ray
2
mạch điện, mạch điện thoại, mạng điện, mạng điện thoại
đường nước, đường dẫn nước
2
đường thủy
신작
đường mới, quốc lộ mới
con đường hiểm trở
2
rào cản, điều cản trở, chướng ngại vật
우회
đường vòng, con đường vòng, đường tránh
유통 경
lộ trình lưu thông (hàng hóa)
진입
đường tiến vào, đường dẫn vào
đường xe chạy, phần đường dành cho ô tô
2
đường xe, làn xe
탄탄대
đại lộ thênh thang
탄탄대2
đại lộ thênh thang, tương lai rực sáng
lối đi
kênh bán hàng, kênh tiêu thụ
포장도
đường nhựa, đường bê tông
항공
đường hàng không
đường biển
2
đường hàng không
hải lộ, đường biển
con đường, đường đi lại
2
sự đi đường, đường đi
2
đường đời
đường hiểm trở, đường hiểm hóc
2
đường gian nan, đường khổ ải
con đường sống
활주
đường băng
노면
mặt đường, lòng đường
노변
lề đường, vệ đường, ven đường
노상
trên đường, mặt đường
노상강도
sự cướp đường, sự ăn cướp, kẻ cướp đường, tên cướp
노선
tuyến đường
노선2
đường lối, đường hướng
노선도
bản đồ tuyến xe hay tàu
노자
lộ phí
노잣돈2
tiền tiễn ma, tiền cúng ma
노정
lộ trình
노정2
lộ trình, con đường
cuối đời, mạt lộ
2
đường cùng, đoạn cuối
mê cung
2
mê hồn trận
con đường nhỏ
kênh lộ trọng yếu, con đường quan trọng
2
vị trí trọng yếu, nhân vật quan trọng
đường bộ
đang trên đà, có xu hướng
Jongno; đường Jongno
đường đi tới, đường đi đến
2
tiền đồ, con đường sau này, con đường tương lai
đường xe chạy, phần đường dành cho ô tô
2
đường xe, làn xe
đường sắt
đường rút lui, đường thoái lui
횡단
đường băng qua
횡단2
đường xuyên lục địa
말 - 末
mạt
phần kết luận, phần kết thúc
구한
hậu kỳ Joseon
cuối kỳ
고사
kỳ thi cuối kỳ
시험
kỳ thi cuối kỳ
cuối (kì, học kì, năm, thời kì...)
khoảng cuối, chừng cuối
cuối kỳ, cuối thời kỳ, giai đoạn cuối
cuối đời
2
cuối thời kì, cuối thời
đoạn cuối
2
chức cỏn con
cuối đời, mạt lộ
2
đường cùng, đoạn cuối
phần kết
malbok; ngày nóng Mal-bok
chỗ cuối, ghế cuối
2
cấp bậc thấp nhất, vị trí thấp nhất
sự tận thế
giai đoạn cuối, thời kỳ cuối
ngày cuối tháng
ngoại biên, đầu, mút, đỉnh, chóp
초 신경
thần kinh ngoại biên
초적
sự vặt vãnh, thứ yếu
초적2
sự tầm thường
초적
mang tính vặt vãnh, mang tính thứ yếu
초적2
mang tính tầm thường
미관
chân đầu sai, chân sai vặt, vô danh tiểu tốt
선어 어미
vĩ tố tiền kết thúc
어미
vĩ tố cuối từ
cuối tháng
cuối tuần
여행
du lịch cuối tuần
tinh bột
2
chất hiđrat cacbon
가루
bột, tinh bột
hồ bột, hồ dán
thiết bị đầu cuối
cơn quằn quại giãy chết, cơn đau hấp hối
마적
tính giãy chết, tính quằn quại
마적
mang tính giãy chết, mang tính quằn quại
장치
thiết bị đầu cuối
cuối đời, mạt lộ
2
đường cùng, đoạn cuối
đầu đuôi
2
chính phụ
세기
cuối thế kỷ
세기2
lúc tận thế, thời suy vong
bản kiểm điểm, bản tường trình
cuối năm
연시
năm hết tết đến
정산
quyết toán cuối năm
toàn bộ quy trình, toàn bộ sự việc
bản tường trình
đoạn kết, kết cục, màn kết thúc
thuyết mạt thế, thế mạt luận

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 말로 :
    1. cuối đời, mạt lộ
    2. đường cùng, đoạn cuối

Cách đọc từ vựng 말로 : [말로]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.