Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 게서
게서1
Trợ từ - 조사

Nghĩa

1 : từ
어떤 행동이 시작되는 대상임을 나타내는 조사.
Trợ từ thể hiện là đối tượng mà hành động nào đó được bắt đầu.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
과장사장게서 계약서를 잘 간수하라는 지시를 받았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
수년간 노인들에게서 금품을 빼앗아 오던 남성경찰에 붙잡혔습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
일기장 갈피에서 옛 친구게서 받은 편지 발견했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
손님게서 받은 돈이 모두 위조지폐로 감별되어 가게 주인은 큰 손해를 입었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
과장사장게서 계약서를 잘 간수하라는 지시를 받았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
수년간 노인들에게서 금품을 빼앗아 오던 남성경찰에 붙잡혔습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
일기장 갈피에서 옛 친구게서 받은 편지 발견했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
손님게서 받은 돈이 모두 위조지폐로 감별되어 가게 주인은 큰 손해를 입었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
회의에 참석 못 한 김 대리동료게서 회의개괄적내용 전해 들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
죄인에게서 개전가능성 보이지 않판사는 무거운 형벌 내렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 게서 :
    1. từ

Cách đọc từ vựng 게서 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.