Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 정객
정객1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : chính khách, nhà chính trị
정치에 관련된 일을 직업적으로 하는 사람.
Người làm nghề có liên quan đến chính trị.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
승규는 평소 지지하정당입당으로정객으로서의 행보 시작하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대통령은 원로 정객들과 만나서 현안에 대한 조언을 들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정객들이 회동하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
객 - 客
khách
ca khách
khách
-
khách, người
sự khách quan
관성
tính khách quan
관식
sự trắc nghiệm, kiểu trắc nghiệm
관적
tính khách quan
관적
mang tính khách quan, khách quan
관화
sự khách quan hoá
관화되다
được khách quan hoá
ma đường ma chợ
sự liều lĩnh, sự khách khí
cái chết nơi đất khách
사하다
chết xa nhà, chết xa quê hương, chết nơi đất khách quê người
ghế khách, ghế khán giả
식구
người ăn nhờ, ở đậu
phòng khách
2
buồng khách, gian hành khách
2
phòng khách ở
2
khách mời
chủ thương điếm, chủ quán trọ; thương điếm, quán trọ
줏집
quán khách, quán trọ
đất khách
tàu khách
khách thể
2
khách thể
kiếm khách
khách hàng
hành khách
khách qua đường
khán giả, người xem, quan khách
ghế khán giả
관광
khách tham quan, khách du lịch
관람
khách tham quan, người xem
귀성
khách về quê, khách hồi hương
귀향
khách về quê
등산
khách leo núi
문병
khách thăm bệnh
문상
khách viếng tang, khách dự lễ tang
방문
khách đến thăm, khách tham quan
성묘
người đi tảo mộ
입장
khách vào cửa
nghề tiếp khách
업소
nơi tiếp khách
조문
khách viếng tang
chủ khách
2
chính phụ
축하
khách đến để chúc mừng
người say rượu
탑승
hành khách
투숙
khách trọ
피서
khách nghỉ mát
khách mừng
행락
khách tham quan
내장
khách hàng
nhà phân tích, nhà đàm luận, người biện luận lô gic
방청
người chứng kiến, người tham dự, khán giả
성묘
người đi tảo mộ
야영
khách cắm trại
hành khách
máy bay chở khách
tàu khách
여행
du khách, khách du lịch
유람
khách tham quan
이용
khách sử dụng, khách hàng, hành khách
thích khách, kẻ ám sát
chính khách, nhà chính trị
khách viếng
풍류
khách phong lưu
sự chào hàng, sự mời khách
하다
chào hàng, mời khách
정 - 政
chinh , chánh , chính
người giúp việc, người ở, ôsin
gia chánh học
관료
nền chính trị quan liêu
quốc chính
감사
việc thanh tra nhà nước, việc thanh tra tình hình quốc gia
국제
chính trị quốc tế
chính quyền quân sự
군주
nền chính trị quân chủ
긴축
chính sách thắt lưng buộc bụng, chính sách thắt chặt tài chính, chính sách cắt giảm
hành chính tỉnh
독재
nền chính trị độc tài
vô chính phủ
부주의
chủ nghĩa vô chính phủ
문민
chính trị do dân và vì dân
dân chính, chính trị nhân dân
2
hành chính vì dân
민주
nền chính trị dân chủ
sự chống đối chính phủ, sự phản chính phủ
nền chính trị được lòng dân
쇄국
chính sách bế quan tỏa cảng, chính sách đóng cửa nền kinh tế
sự cai trị tồi, sự lãnh đạo tồi
sự đảm nhiệm việc triều chính, sự đảm nhiệm việc chính quyền
người đảm nhiệm lãnh đạo chính quyền, ngưởi đảm nhiệm việc triều chính
입헌
chính trị lập hiến
tài chính
sự nợ nần, sự khó khăn về tài chính
tính tài chính
mang tính tài chính
việc triều chính, việc nhà nước, việc chính sự, công vụ
cuộc chính biến, cuộc đảo chính
chính phủ
2
chính phủ
việc nước, chính sự
chính sách
책적
tính chính sách
책적
mang tính chính sách
chính trị
치가
chính trị gia, nhà chính trị
치권
khu vực chính trị
치 기구
tổ chức chính trị
치꾼
dân chính trị, bọn làm chính trị
치 단체
đoàn thể chính trị, nhóm chính trị, tổ chức chính trị
치력
khả năng chính trị, năng lực chính trị
치범
tội phạm chính trị
치부
ban chính trị
치성
tính chính trị
치의식
ý thức chính trị
치인
chính trị gia
치적
tính chính trị
치적2
tính chính trị
치적
mang tính chính trị
치적2
mang tính chính trị
치판
cục diện chính trị, giới chính trị
치하다
làm chính trị, hoạt động chính trị
치학
chính trị học
chính phái, phe phái chính trị
일치
sự đồng nhất chính trị và tôn giáo
quyền tham chính, quyền bầu cử
hành chính
2
hành chính
nhân viên hành chính, người làm công tác hành chính, nhà quản lý hành chính
구역
khu vực hành chính
quyền lực hành chính
기관
cơ quan hành chính
chính quyền, chính phủ
치 경제 대학
Đại học Kinh tế Chính trị
nội chính, chính trị trong nước
영의
tể tướng
chế độ hoàng gia, chế độ quân chủ
의회
chính trị nghị viện
giới chính trị
chính khách, nhà chính trị
chính kiến
kinh tế - chính trị
chính giới, giới chính trị
chính cục, tình hình chính trị
chính quyền
권욕
tham vọng chính trị
chính đảng
당인
người của chính đảng, thành viên chính đảng
sách lược chính trị, kế sách chính trị
략적
tính chất sách lược, tính chất kế sách
략적
mang tính sách lược, mang tính kế sách
tình thế, tình trạng
thừa tướng, tể tướng
sự tranh đấu chính trị
đối thủ chính trị
중앙
chính phủ trung ương
sơ chính, việc triều chính lúc đầu
bạo chính
chế độ chuyên quyền, chế độ chuyên chế

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 정객 :
    1. chính khách, nhà chính trị

Cách đọc từ vựng 정객 : [정객]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.