Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 같잖다
같잖다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : không giống ai, không ra gì, lố bịch, lố lăng
하는 짓이나 모양이 보기 싫고 마음에 들지 않게 밉다.
Hành động hay điệu bộ trông chướng mắt và không vừa lòng.
2 : lập dị
말하거나 생각할 거리도 못 될 만큼 하찮다.
Điều nói ra hoặc nghĩ trong đầu rất tầm thường đến mức tồi tệ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
우습고 같잖다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 같잖다 :
    1. không giống ai, không ra gì, lố bịch, lố lăng
    2. lập dị

Cách đọc từ vựng 같잖다 : [갇짠타]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.