Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 건배
건배
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự nâng ly
여러 사람이 기쁜 일을 축하하거나 소원이 이루어지길 빌면서 함께 술잔을 들어 술을 마시는 것.
Việc nhiều người vừa nâng ly uống rượu vừa chúc mừng cho việc vui hay cầu mong cho điều ước nguyện thành hiện thực.
2 : cạn ly
여럿이 함께 술잔을 들고 크게 외치는 소리.
Tiếng hô to đồng thanh của nhiều người khi cùng nâng cốc chúc mừng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
건배 외치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
술집 안에서는 건배 소리 왁자지껄하게 들렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 모두 술잔 높이 들고 건배를 외쳤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건배를 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건배들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건배 권하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 팀은 경기에서 우승한 기념으로 건배를 들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 술잔을 들고 승리를 위해 건배를 하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
일제히 건배하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
잔을 들어 건배하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
건 - 乾
can , càn , kiền
càn khôn
mùa khô
kẻ lưu manh, kẻ lêu lổng, kẻ chơi bời lêu lổng
달패
bè lũ lưu manh, phường lưu manh
sự nâng ly
2
cạn ly
배하다
cạn chén, cạn ly
lương khô, bánh lương khô
tính khô
khô, ráo
어물
hải sản khô
전지
pin, viên pin, cục pin
sự khô ráo
2
sự sấy khô
조대
cái bệ sấy, cây phơi, sống để chén (giá úp chén, giá để bát), giá phơi
조되다
khô đi, trở nên khô
조시키다
làm khô, sấy khô, phơi khô
조실
buồng sấy, phòng sấy
조제
thuốc làm khô, chất làm khô
조 주의보
bản tin dự báo thời tiết khô
조하다
phơi khô, sấy khô
조하다
khô ráo, khô khan
조하다2
khô ráo, khô khan
cỏ khô
무미
sự vô vị khô khan
전지
pin phế thải

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 건배 :
    1. sự nâng ly
    2. cạn ly

Cách đọc từ vựng 건배 : [건배]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.