Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 시음
시음
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự uống thử
술이나 음료수 등의 맛을 알기 위해 조금 마셔 보는 일.
Việc nếm thử một chút để biết vị của rượu hay nước ngọt.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
시음을 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시음 시키다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
맥주 회사슈퍼마켓 찾아오는 손님들을 상대시음 행사를 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
와인 전문가는 눈, 코, 입을 총동원해 포도주 시음 마쳤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 요리를 먹기 전에 와인을 시켜 시음을 해 보았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우유를 시음하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
새로운 음료 시음하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
몇 년 전 내가 주류 회사에 다닐 때는 거의 매주 맥주시음했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
와인 공장실험실에서는 와인시음한 후 품질 분석했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
시 - 試
thí
검정고
kì thi đánh giá năng lực, kì thi chuẩn
kỳ thi công chức cấp quốc gia
thí sinh luyện thi viên chức, người chuẩn bị thi tuyển viên chức
nhà trọ luyện thi viên chức
사회
cuộc xem trước, cuộc duyệt trước
sự đi thử, việc cưỡi thử
승하다
đi thử, cưỡi thử
việc nếm thử
식하다
ăn thử, nếm thử
식회
hội nếm thử thức ăn, hội thưởng thức món ăn
thuốc thử
sự diễn thử
연회
buổi diễn thử, việc diễn thử
sự uống thử
구술
thi vấn đáp
국가 고
kì thi quốc gia
국가
kỳ thi quốc gia
기말
kỳ thi cuối kỳ
대학 수학 능력
kì thi năng lực vào đại học, kì thi đại học
면접
kỳ thi phỏng vấn
sự miễn thi
사법
kì thi tư pháp
수학 능력
cuộc thi năng lực học tập
sự ứng thí
입학
cuộc thi tuyển sinh
sự thi lại
2
kì thi lại
금석
đá thử vàng
금석2
sự thử thách, dịp thử thách
sự thử nghiệm
도되다
được thử, được thử nghiệm
도하다
thử, thử nghiệm
thử thách
2
sự thử thách
련기
thời kỳ thử thách
제품
sản phẩm thử nghiệm
sự khoan, sự khoan đào
việc thi đấu, việc so tài
합하다
thi đấu, đọ sức
행착오
sự thử nghiệm
sự thi cử, sự kiểm tra, sự sát hạch
2
sự thử nghiệm, sự thí điểm
3
sự thử lòng, sự thăm dò, sự cám dỗ
험관
người ra đề, người chấm thi, người coi thi
험관
ống nghiệm
험대
bàn thí nghiệm
험대2
đấu trường
험장
nơi thi, địa điểm thi
험장2
nơi thực nghiệm, nơi thí nghiệm
험적
tính thi cử, tính sát hạch
험적2
tính thử nghiệm, tính thí nghiệm
험적3
tính thăm dò, tính trắc nghiệm
험적
mang tính sát sạch, mang tính thi cử
험적2
mang tính thí nghiệm, mang tính thử nghiệm
험적3
mang tính trắc nghiệm, mang tính thăm dò
험지2
giấy quỳ, giấy thí nghiệm
험하다
thi, thi cử, kiểm tra, sát hạch
험하다2
thử nghiệm, thực nghiệm, thí nghiệm
험하다3
trắc nghiệm, thăm dò
thi tuyển sinh
thí sinh dự thi tuyển sinh
중간
thi giữa kì, kiểm tra giữa kì
추가
(sự) thi bổ sung, kì thi bổ sung
음 - 飮
ấm , ẩm
sự uống thử
과실
nước trái cây, nước hoa quả
việc uống quá độ, việc uống quá chén
cháo loãng, nước cháo
ẩm thực, việc ăn uống
đồ ăn thức uống
thức ăn, đồ ăn
2
ẩm thực, thực phẩm
식량
lượng thức ăn
식물
đồ ăn thức uống
식상
bàn ăn, mâm cơm
식점
quán ăn, tiệm ăn
(sự) dùng để uống, đồ uống
용수
nước uống
용하다
dùng để uống
(sự) uống rượu
주 측정기
máy đo nồng độ cồn
청량
nước giải khát có ga
nước uống
료수
nước uống
료수2
thức uống, nước giải khát
sự thụ lộc, sự chia lộc cúng
복하다
thụ lộc, chia lộc cúng
탄산
nước uống có gas
sự quá chén, việc uống (rượu bia) vô độ, việc uống (rượu, bia) vô tội vạ
하다
quá chén, uống rượu vô độ, uống rượu vô tội vạ

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 시음 :
    1. sự uống thử

Cách đọc từ vựng 시음 : [시ː음]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.