Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 기울어지다
기울어지다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : nghiêng, lệch, dốc
물체가 한 방향으로 조금 낮아지거나 비뚤어지게 되다.
Vật thể hơi thấp xuống hoặc xiên về một hướng.
2 : thiên theo, lệch sang, xiêu (lòng)
마음이나 생각, 의견 등이 한 방향으로 치우치게 되다.
Suy nghĩ, tấm lòng, ý kiến... trở nên nghiêng về một hướng.
3 : ngả bóng
해나 달이 저물어 가다.
Mặt trời hay mặt trăng lặn xuống.
4 : trở nên nghiêng ngả, trở nên tồi tệ
세력이나 형편 등이 전보다 약해지거나 나빠지다.
Thế lực hay tình hình... trở nên xấu hay kém hơn trước.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
갸우뚱갸우뚱 기울어지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
태풍이 지나간 숲의 나무들은 모두 갸웃갸웃하게 기울어져 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할머니는 기울어진 장독 밑에 괴이기 위해 납작한 돌을 찾으셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이 집은 기복이 심한 언덕자리 잡고 있어서 조금 기울어져 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
짐을 많이 실어서 그런모퉁이를 돌 때마다 차가 기우뚱 기울어졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
폭격을 맞은 후 배는 부서진 오른으로 기울어졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고개가 기울어지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
벽면은 곧지 않고 왼쪽으로 조금 기울어져 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 기울어진 액자를 바르게 고쳐 달았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 기울어지다 :
    1. nghiêng, lệch, dốc
    2. thiên theo, lệch sang, xiêu lòng
    3. ngả bóng
    4. trở nên nghiêng ngả, trở nên tồi tệ

Cách đọc từ vựng 기울어지다 : [기우러지다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.