Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 10 kết quả cho từ : 까딱
까딱
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : gật gù, lúc lắc, ngúc ngoắc, động đậy
고개나 손가락을 아래위로 가볍게 한 번 움직이는 모양.
Hình dạng chuyển động lên xuống cổ hay ngón tay một lần nhẹ nhàng
2 : sơ sẩy, chỉ một tí xíu
잘못 움직이거나 행동하는 모양.
Hình ảnh chuyển động hay hành động sai lầm.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
흥겨운 노래가 나오자 아이 까딱거리는 고갯짓으로 장단을 맞췄다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
마을 주민들이 들리는 음악 소리까딱까딱 고갯짓하고 어깨 들썩이면서 춤춘다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그렇게 공갈한다고 내가하나 까딱 할 것 같나.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그릇 속에 뜨거운 국물이 그렁그렁해서 까딱하면 들고 가다가 쏟을 뻔했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이 일이 쉬워 보인다고 덤볐다가까딱 잘못하면 큰 코를 다칠 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
절벽 근처에서 까딱 잘못했다가는 큰 사고가 나기 십상이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
전쟁터에서 까딱 잘못 움직이면 생명을 잃을 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 까딱 :
    1. gật gù, lúc lắc, ngúc ngoắc, động đậy
    2. sơ sẩy, chỉ một tí xíu

Cách đọc từ vựng 까딱 : [까딱]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.