Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 유리하다
유리하다1
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : có lợi
이익이 있다.
Có lợi ích.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
공무원들이 승진 유리한 가산점을 받기 위해 퇴근 후에도 자기 개발에 힘쓴다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그동안 선진국에만 유리하게 적용되는 측면이 있었던 무역법이 객관화되어서 보다 평등한 무역 기대할 수 있게 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
약삭빠른 승규는 어느 편에 서야 자신에게 유리할지 계산하고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고용자의 입장에서는 노동자가 돈을 적게 받고 일을 많이 하는 것이 유리하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 군은 적군에게 유리한 고지를 빼앗겨 전쟁에서 질 위기 놓였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곡사포는 산악 지대에서 산 너머에 있는 대상을 공격하기에 유리하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공격자에게 유리하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공수에 유리하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
국영 방송정부 유리한 뉴스 내보내는 편파적방송을 해서 국민들의 질타를 받았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유리하게 끌어가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
유 - 有
dựu , hữu , hựu
đặc trưng vốn có, cái vốn có
명사
danh từ riêng
tính đặc trưng
tiếng thuần Hàn
하다
đặc trưng, đặc thù
công hữu
sự chia sẻ, sự cùng sở hữu
đất công, đất thuộc sở hữu của nhà nước
하다
chia sẻ, cùng sở hữu
quốc hữu
đất quốc hữu, đất nhà nước
sự quốc hữu hóa
화되다
được quốc hữu hóa, bị quốc hữu hóa
vạn vật
인력
lực vạn vật hấp dẫn
무소
sự vô sở hữu
미증
chưa từng có
sự bảo lưu, sự nắm giữ, sự lưu giữ
kho lưu giữ
되다
được nắm giữ, được lưu giữ
lượng lưu giữ
người lưu giữ, người nắm giữ
하다
lưu giữ, nắm giữ
sự sở hữu, vật sở hữu
재산
tài sản tư hữu
đất sở hữu
sự tư hữu hóa
화되다
trở nên tư hữu hóa, được tư hữu hóa, bị tư hữu hóa
화하다
tư hữu hóa, tư nhân hóa
sự sở hữu, vật sở hữu
sở hữu cách
quyền sở hữu
권자
người có quyền sở hữu, người chủ sở hữu
되다
được sở hữu, trở thành sở hữu
vật sở hữu
tham vọng sở hữu, lòng ham muốn có được
người sở hữu
2
người sở hữu, chủ nhân
chủ sở hữu, người sở hữu
đất sở hữu
-
hữu, có
가 증권
chứng khoán chuyển đổi, giá chứng khoán
야무야
sự mơ hồ, sự mập mờ, sự nhập nhằng
야무야되다
bị mập mờ, bị nhập nhằng
야무야하다
mập mờ, nhập nhằng
야무야하다
mơ hồ, mập mờ, nhập nhằng
sự hữu dụng, sự có ích
용성
tính hữu dụng, tính hữu ích
용하다
hữu dụng, có ích
의미
sự có ý nghĩa
sự hữu ích
sự có người lái
정 명사
danh từ hữu cảm
sự có tội
2
sự có tội, sự cấu thành tội phạm
채색
màu hữu sắc
sự hữu hạn
한하다
hữu hạn, có hạn
sự có hại
해물
vật có hại, đồ độc hại
해물2
văn hóa phẩm độc hại
(sự) hữu hình
형무형
hữu hình và vô hình
형 문화재
di sản văn hóa vật thể
sự hữu hiệu
효적절하다
đúng hiệu quả, hiệu quả thích hợp
효하다
hữu hiệu, có hiệu quả
(sự) có trước tiên
sự hàm chứa
되다
được hàm chứa
lượng hàm chứa
tỷ lệ chiếm hữu, tỷ lệ chiếm lĩnh, tỷ lệ chiếm
인력
lực vạn vật hấp dẫn
언중
lời nói có ẩn ý
공자
người có công
sự hữu quan, có liên quan
관하다
hữu quan, liên quan
구무언
không còn lời nào để nói
권자
cử tri, người có quyền lợi
권자2
người có quyền, người cầm quyền, người có thẩm quyền
sự có lương, sự được trả lương
기농
nông nghiệp hữu cơ
기 농업
nông nghiệp hữu cơ
기물
vật hữu cơ
기적
tính chất hữu cơ, tính chất hệ thống
기적
mang tính hữu cơ, mang tính hệ thống
기체
thể hữu cơ
기체2
thực thể, cơ thể
능하다
có năng lực
단자
người có cấp bậc, người có đai
sự có độc, sự độc hại
독성
độc tính
독하다
có độc, độc hại
sự có thế lực, sự có quyền lực
력자
người có thế lực, đại gia
력하다
có uy thế, hùng mạnh, hùng cường
력하다2
triển vọng
sự có phí, sự mất phí
sự có lợi
sự có triển vọng
망주
người có triển vọng, hạt giống tốt
망주2
cổ phiếu triển vọng, cổ phiếu tiềm năng
망하다
có triển vọng
sự nổi tiếng, sự nổi danh
명무실
hữu danh vô thực
명세
sự phiền phức bởi nổi tiếng
명하다
nổi tiếng, nổi danh, trứ danh
có và không
sự có khác biệt
2
sự khác thường
별나다
khác thường
별하다
có khác biệt
별하다2
khác thường
부남
đàn ông có gia đình
부녀
phụ nữ có gia đình
분수
sự có giới hạn, sự phải giữ lấy ranh giới
비무환
hữu bị vô hoạn, cẩn tắc vô ưu
có lịch sử, bắt đầu lịch sử
사시
khi có chuyện, trong trường hợp cấp bách
(sự) có thưởng
(sự) có màu
hữu tuyến
선 방송
truyền hình cáp
선 전화
điện thoại hữu tuyến
성음
âm hữu thanh
sức mạnh, ưu thế
2
sự ra oai
세하다
ra vẻ, ra oai
sự ưu tú, sự xuất sắc
수하다
ưu tú, xuất sắc
sự có học thức, sự hay chữ, sự thông thái
식하다
có học thức, hay chữ, thông thái
신론
thuyết hữu thần
심하다
có tâm, có ý
심히
một cách lưu tâm, một cách có ý
심히2
một cách chú tâm
trưởng ấu hữu tự, thứ tự lớn bé.
vật sở hữu riêng
sự chiếm hữu, sự chiếm lĩnh
tỷ lệ chiếm hữu, tỷ lệ chiếm lĩnh, tỷ lệ chiếm
하다
chiếm hữu, chiếm lĩnh, chiếm
sự đặc hữu, sự sở hữu đặc biệt
하다
đặc hữu, sở hữu đặc biệt
sự hưởng thụ, sự chiếm hữu, sự thưởng thức
하다
hưởng thụ, chiếm hữu, thưởng thức
이 - 利
lợi
감언
lời đường mật
고금리
lãi suất cao
고리
lãi cao
고리대금업
nghề cho vay nặng lãi
고리대금업자
người cho vay nặng lãi
승리
sự chiến thắng, sự thắng lợi
승리하다
thắng lợi, chiến thắng
공공복리
phúc lợi xã hội, phúc lợi công cộng
공리
lợi ích công, công lợi
공리
danh lợi
공리2
công lợi
공리적
tư lợi, lợi ịch cá nhân
공리적
thuộc về tư lợi, lợi ích cá nhân
공리주의
chủ nghĩa vị lợi
권리
quyền lợi
권리금
phí quyền lợi, tiền trả thêm, tiền chênh lệch phụ thêm
금리
lãi, lãi suất
당리당략
đảng lợi đảng lược, cách để thu lợi về cho đảng
명리
danh lợi
모리
sự trục lợi
모리배
kẻ trục lợi, bọn trục lợi
không lãi suất
사리
hạt xá lị
사리사욕
sự tư lợi, sự vụ lợi
수리
việc cung cấp nước
lợi nhuận ròng, lãi ròng
어부지리
ngư ông đắc lợi
예리하다
sắc, bén, nhọn
예리하다2
nhạy bén, nhanh nhẹn, lanh lợi
예리하다2
sắc bén, sắc sảo
예리하다2
trong và cao, chói tai, chát chúa
예리하다2
chính xác, xuất sắc
원리금
tiền cả gốc và lãi
sự thu lợi
tiền lời, tiền lãi
자율
lãi suất
lợi điểm, lợi thế
vị tha
타심
lòng vị tha
타적
tính vị tha, tính lợi tha
타적
mang tính vị tha
타주의
chủ nghĩa vị tha, chủ nghĩa lợi tha
lợi hại
잇속
nguồn lợi
저금리
lãi suất thấp
저리
lãi suất thấp, tỉ lệ lãi suất thấp
편리
sự tiện lợi
편리성
tính tiện lợi
복리
phúc lợi
복리
lãi kép
비영리 단체
tổ chức phi lợi nhuận
실리
thực lợi
실리적
tính chất thiết thực, tính chất hữu dụng
실리적
mang tính thiết thực, mang tính hữu dụng
용하다
sử dụng trái mục đích
연리
lãi suất theo năm
영리
lợi nhuận
유리
sự có lợi
quyền lợi
thứ tiện nghi, đồ tiện nghi
기심
lòng vị kỷ, lòng ích kỷ
기적
sự ích kỷ, tính ích kỷ
기적
có tính ích kỷ
기주의
chủ nghĩa tư lợi
phần lãi, lợi nhuận
(sự) sử dụng
2
(sự) lợi dụng
용객
khách sử dụng, khách hàng, hành khách
용당하다
bị lợi dụng, bị tận dụng
용되다
được sử dụng, được dùng, được tận dụng
용되다2
bị lợi dụng
용료
phí sử dụng
용률
tỷ lệ sử dụng
용자
người sử dụng
용하다
sử dụng, tận dụng
lợi nhuận
2
lãi, lãi ròng
lãi suất
lợi ích, ích lợi
익금
tiền lãi
해관계
quan hệ lợi hại
해득실
lợi hại được mất
해타산
sự tính toán thiệt hơn, sự tính toán lợi hại
전리품
chiến lợi phẩm
폭리
lợi nhuận kếch sù, khoản lãi bất chính kếch sù
잇 - 利
lợi
감언이설
lời đường mật
고금리
lãi suất cao
고리
lãi cao
고리대금업
nghề cho vay nặng lãi
고리대금업자
người cho vay nặng lãi
승리
sự chiến thắng, sự thắng lợi
승리하다
thắng lợi, chiến thắng
공공복리
phúc lợi xã hội, phúc lợi công cộng
공리
lợi ích công, công lợi
공리
danh lợi
공리2
công lợi
공리적
tư lợi, lợi ịch cá nhân
공리적
thuộc về tư lợi, lợi ích cá nhân
공리주의
chủ nghĩa vị lợi
권리
quyền lợi
권리금
phí quyền lợi, tiền trả thêm, tiền chênh lệch phụ thêm
금리
lãi, lãi suất
당리당략
đảng lợi đảng lược, cách để thu lợi về cho đảng
명리
danh lợi
모리
sự trục lợi
모리배
kẻ trục lợi, bọn trục lợi
무이자
không lãi suất
사리
hạt xá lị
사리사욕
sự tư lợi, sự vụ lợi
수리
việc cung cấp nước
순이익
lợi nhuận ròng, lãi ròng
어부지리
ngư ông đắc lợi
예리하다
sắc, bén, nhọn
예리하다2
nhạy bén, nhanh nhẹn, lanh lợi
예리하다2
sắc bén, sắc sảo
예리하다2
trong và cao, chói tai, chát chúa
예리하다2
chính xác, xuất sắc
원리금
tiền cả gốc và lãi
이득
sự thu lợi
이자
tiền lời, tiền lãi
이자율
lãi suất
이점
lợi điểm, lợi thế
이타
vị tha
이타심
lòng vị tha
이타적
tính vị tha, tính lợi tha
이타적
mang tính vị tha
이타주의
chủ nghĩa vị tha, chủ nghĩa lợi tha
이해
lợi hại
nguồn lợi
저금리
lãi suất thấp
저리
lãi suất thấp, tỉ lệ lãi suất thấp
편리
sự tiện lợi
편리성
tính tiện lợi
복리
phúc lợi
복리
lãi kép
비영리 단체
tổ chức phi lợi nhuận
실리
thực lợi
실리적
tính chất thiết thực, tính chất hữu dụng
실리적
mang tính thiết thực, mang tính hữu dụng
역이용하다
sử dụng trái mục đích
연리
lãi suất theo năm
영리
lợi nhuận
유리
sự có lợi
이권
quyền lợi
이기
thứ tiện nghi, đồ tiện nghi
이기심
lòng vị kỷ, lòng ích kỷ
이기적
sự ích kỷ, tính ích kỷ
이기적
có tính ích kỷ
이기주의
chủ nghĩa tư lợi
이문
phần lãi, lợi nhuận
이용
(sự) sử dụng
이용2
(sự) lợi dụng
이용객
khách sử dụng, khách hàng, hành khách
이용당하다
bị lợi dụng, bị tận dụng
이용되다
được sử dụng, được dùng, được tận dụng
이용되다2
bị lợi dụng
이용료
phí sử dụng
이용률
tỷ lệ sử dụng
이용자
người sử dụng
이용하다
sử dụng, tận dụng
이윤
lợi nhuận
이윤2
lãi, lãi ròng
이율
lãi suất
이익
lợi ích, ích lợi
이익금
tiền lãi
이해관계
quan hệ lợi hại
이해득실
lợi hại được mất
이해타산
sự tính toán thiệt hơn, sự tính toán lợi hại
전리품
chiến lợi phẩm
폭리
lợi nhuận kếch sù, khoản lãi bất chính kếch sù

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 유리하다 :
    1. có lợi

Cách đọc từ vựng 유리하다 : [유ː리하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.