Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 당기다
당기다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : lôi cuốn, lôi kéo
관심이 쏠리거나 마음이 끌리다.
Sự quan tâm được dồn vào hay lòng bị lôi cuốn.
2 : muốn ăn, thèm
입맛이 생기다.
Có khẩu vị.
3 : kéo
무엇을 잡아 자기 쪽으로 가까이 오게 하다.
Nắm cái gì đó và làm cho đến gần phía mình.
4 : dời lại
정한 시간이나 기일, 순서를 앞으로 옮기다.
Thay đổi thời gian đã định, kì hạn hay thứ tự về sau.
5 : kéo, lôi
어디에 매어져 있는 줄을 자기 쪽으로 당겨 팽팽하게 만들다.
Kéo sợi dây đang cột vào đâu đó về phía mình và làm cho căng ra.
6 : kéo cò, bóp cò
총알이 나오게 하는 장치를 작동시키다.
Tác động vào thiết bị súng làm cho viên đạn bắn ra.
7 : đánh lửa, bật lửa
불을 붙이다.
Châm lửa.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
갈고리로 잡아당기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈고리로 잡아당기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 권총을 감아쥐고 방아쇠 당겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
추운 날씨에는 입에 감치는 따끈한 국물 당긴다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그녀가 그의 옷을 얼마나 강하게 붙잡 당겼던지 옷이 찢어졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개업을 당기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지역교통 정체점점 심해지고 있어서 새로 짓는 도로의 개통을 앞당기기로 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
걸쇠가 있는 총은 방아쇠를 한 번 당길 때마다 한 발씩만 나간다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
반자동 총은 걸쇠를 걸면 방아쇠 당길없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
걸쇠를 당기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 당기다 :
    1. lôi cuốn, lôi kéo
    2. muốn ăn, thèm
    3. kéo
    4. dời lại
    5. kéo, lôi
    6. kéo cò, bóp cò
    7. đánh lửa, bật lửa

Cách đọc từ vựng 당기다 : [당기다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.