Có 4 kết quả cho từ : 당기다
Chủ đề : Kế toán ,Quản lý tài sản ,Ăn uống và cách nấu nướng ,Giáo trình Sejong 5 Phần 2 ,Giáo trình Sejong 5 Phần 3
당기다
Động từ - 동사
Nghĩa
1 : lôi cuốn, lôi kéo
관심이 쏠리거나 마음이 끌리다.
Sự quan tâm được dồn vào hay lòng bị lôi cuốn.
2 : muốn ăn, thèm
입맛이 생기다.
Có khẩu vị.
3 : kéo
무엇을 잡아 자기 쪽으로 가까이 오게 하다.
Nắm cái gì đó và làm cho đến gần phía mình.
4 : dời lại
정한 시간이나 기일, 순서를 앞으로 옮기다.
Thay đổi thời gian đã định, kì hạn hay thứ tự về sau.
5 : kéo, lôi
어디에 매어져 있는 줄을 자기 쪽으로 당겨 팽팽하게 만들다.
Kéo sợi dây đang cột vào đâu đó về phía mình và làm cho căng ra.
6 : kéo cò, bóp cò
총알이 나오게 하는 장치를 작동시키다.
Tác động vào thiết bị súng làm cho viên đạn bắn ra.
7 : đánh lửa, bật lửa
불을 붙이다.
Châm lửa.
Ví dụ
[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
걸쇠를 당기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Câu hỏi thường gặp
Nghĩa của từ vựng 당기다 :
- lôi cuốn, lôi kéo
- muốn ăn, thèm
- kéo
- dời lại
- kéo, lôi
- kéo cò, bóp cò
- đánh lửa, bật lửa
Cách đọc từ vựng 당기다 : [당기다]
Đánh giá phần từ vựng
Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
. Liên hệ với Công ty du học Nami để được tư vấn về khóa học tiếng Hàn và du học Hàn Quốc