Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 낄낄하다
낄낄하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : cười khúc khích
웃음을 참으면서 입속으로만 웃는 소리가 나다.
Tiếng cười phát ra chỉ ở trong miệng khi cố nhịn cười.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
민준이는 낄낄하다가 더 이상 참지 못하고 웃음 터뜨렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
학생들은 선생님 바지지퍼 열린 것을 보고 낄낄했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이들은 빙판 미끄러지는 사람보고 낄낄했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
직원들은 상사의 흉을 보면서 낄낄했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 낄낄하다 :
    1. cười khúc khích

Cách đọc từ vựng 낄낄하다 : [낄낄하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.