Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가야금
가야금
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : Gayageum; đàn gaya
열두 줄의 현을 손가락으로 뜯어 소리를 내는 한국의 전통 현악기 중 하나.
Một trong số nhạc cụ dây truyền thống của Hàn Quốc, phát ra âm thanh bằng cách dùng ngón tay gảy mười hai dây đàn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가야금타다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가야금 연주하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가야금 배우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가야금뜯다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유민아, 네가 가야금을 탈 줄 안다며?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어린이 국악 교실 참가한 초등학생들이 가야금을 연주하며 즐거운 시간을 가졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
양은 어린 시절부터 익힌 가야금 솜씨수준급이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가야금의 열두 줄은 각기굵기 다른데 굵은 줄일수록 낮은 소리가 난다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
거문고나 가야금전통 악기한국 고유의 정서 표현해 준다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
팔각정에 앉아 가야금 한 곡조를 들으니 내가 마치 임금이라도 된 것 같았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 伽
cà , gia , già
Gaya; nước Gaya
야금
Gayageum; đàn gaya
금 - 琴
cầm
가야
Gayageum; đàn gaya
(tình) cầm sắt
(tình) cầm sắt
손풍
đàn xếp, đàn ắc-cóc (accordion)
sự rung động trong lòng, sự rung động của tâm hồn
phong cầm, organ

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가야금 :
    1. Gayageum; đàn gaya

Cách đọc từ vựng 가야금 : [가야금]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.