Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 개평
개평
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : việc được chia lộc cờ bạc (cá cược)
노름이나 내기에서 남이 이겨서 가진 몫에서 공짜로 조금 얻어 가지는 것.
Việc nhận được một chút trong phần mà người khác thắng trong cá cược hoặc cờ bạc.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
개평얻다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개평주다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개평뜯다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고스톱을 오래 했더니 돈을 딴 사람은 없고 개평 받은 사람만 돈을 벌었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사장도박으로 천만 원이나 잃고 개평으로 겨우 차비만 얻었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 개평 :
    1. việc được chia lộc cờ bạc cá cược

Cách đọc từ vựng 개평 : [개평]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.