Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 12 kết quả cho từ : 건너
건너
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : phía đối diện
어떤 곳 너머의 맞은편.
Phía đối lại bên kia một nơi nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가교 공사 끝나면 차들이 강을 빨리 건너 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 개울건너기 위해서 통나무를 가로놓았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 계곡에 가로놓인 다리건너 계속 올라갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 길을 건너 차에 부딪혔지만사고아니어서 가벼이 다치기만 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
절벽 사이 놓인 구름다리가 간들거리니 건너기가 겁난다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강물을 건너.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강물이 많이 불어서 지금건너기가 위험합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
자전거를 탄 사람들은 강바람 가르며 다리건너고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈밭을 건너.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
절벽 사이 놓인 구름다리가 간들거리니 건너기가 겁난다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 건너 :
    1. phía đối diện

Cách đọc từ vựng 건너 : [건ː너]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.