Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 6 kết quả cho từ : 결핍
결핍
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự thiếu hụt, sự không có
있어야 할 것이 없거나 모자람.
Việc thiếu hụt hay không có cái cần phải có.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
아이주의력 결핍이 있어 한 가지 일에 쉽게 집중하지 못하고 산만했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 잘못식습관 때문에 영양 결핍발생했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
결핍되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
소재가 결핍되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
산소가 결핍되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사회성이 결핍되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사랑이 결핍되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기력이 결핍되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
다른 사람을 향한 배려많이 결핍되어서 그래요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정부에 대한 국민신뢰결핍되면서 국가 정책에 관해 불평이 나오기 시작했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
결 - 缺
khuyết
sự cho nghỉ học
강하다
cho nghỉ học
sự thiếu tư cách
sự nghỉ làm
근계
đơn xin nghỉ làm
sự khiếm nhã, sự bất lịch sự, sự vô phép
con số bị bỏ sót, con số bị thiếu
sự vắng mặt
석계
giấy xin phép nghỉ học, giấy xin phép được vắng mặt
석생
học sinh vắng mặt
sự thiếu hụt
2
sự thâm hụt
손 가정
gia đình khuyết thiếu, gia đình khiếm khuyết
식아동
trẻ em bị nhịn đói, đứa trẻ bị nhịn đói
sụ thiếu, sự thiếu hụt
여되다
bị thiếu, bị thiếu hụt
여하다
thiếu, thiếu hụt
chỗ trống, ghế trống, vị trí trống
sự vắng mặt
khuyết điểm
sự thiếu hụt, sự không có
핍되다
bị thiếu hụt, bị không còn
핍증
chứng thiếu hụt
핍하다
thiếu hụt, không có
하다
khuyết, thiếu
하다
khiếm khuyết, thiếu thốn
điểm thiếu sót, lỗ hỏng
sự hủy chuyến
무단
sự nghỉ làm không phép
sự bổ khuyết, sự bổ sung vào chỗ khuyết danh
후천 면역 핍증
chứng thiếu hụt chất đề kháng sau sinh
후천성 면역 핍증
hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải (SIDA)
불가
sự không thể thiếu
불가하다
không thể thiếu

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 결핍 :
    1. sự thiếu hụt, sự không có

Cách đọc từ vựng 결핍 : [결핍]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"