Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 꽥꽥
꽥꽥
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : quác quác, quang quác
갑자기 목청을 높여 크고 짧게 자꾸 지르는 소리.
Âm thanh phát ra liên tục thật ngắn và to bằng cách nâng cao cuốn họng lên đột ngột.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
알았어, 알았다고! 귀먹은 거 아니니까 꽥꽥거리지 좀 마.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽥꽥 소리를 지르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽥꽥 비명 지르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽥꽥 노래 부르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽥꽥 고함 지르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 나를 보자마자 뭐에 화가 났는지 말도 하지 않고 다짜고짜 꽥꽥 소리를 질러 댔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
밤거리가 술에 취해 꽥꽥 노래를 부르며 지나가는 사람들로 시끄럽다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 아이가 밤마다 꽥꽥거리며 울어서 잠을 못 잤어요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
화를 내며 꽥꽥거리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꽥꽥 :
    1. quác quác, quang quác

Cách đọc từ vựng 꽥꽥 : [꽥꽥]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.