Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 요즘
요즘1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : gần đây, dạo gần đây, dạo này
아주 가까운 과거부터 지금까지의 사이.
Khoảng thời gian tính từ không lâu trước đây cho đến thời điểm hiện tại.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
친구가 요즘 잘나가나요
Bạn bè dạo có phát triển hơn không ?
요즘 승규와 함께 다니지 않는 거니?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
요즘 엄마들은 아이들에게 어릴 때부터 영어를 가르친다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
요즘은 또 누가 회사그만둘 것 같다는 이야기를 하고 다니는 것 같더라.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 요즘 인기 있는 가요를 부르며 현란하게 춤을 추었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
요즘 어린이들은 동요보다 가요를 더 즐겨 부른다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
요즘사람들이 돌잔치에 필요 이상으로 많은 돈을 쓰고 있다군요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
요즘가정의례를 집에서 하지 않고 행사장 빌려서 하는 경우대부분이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
요즘은 지하철에서 노인에게 자리 양보하는 사람이 드물 만큼 세태 각박하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 요즘 :
    1. gần đây, dạo gần đây, dạo này

Cách đọc từ vựng 요즘 : [요즘]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.