Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 그때
그때
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : lúc đó, khi đó
앞에서 이야기한 어떤 때.
Thời điểm đã được nói đến trước đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
눈금이 백 가까이에 가면 위험하다신호니까 그때 나를 불러야 된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그럼 회사 가까이 와서 다시 연락 줘. 그때 내가 나갈게.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
11월 말에 스키장 개장된다고 하니까 그때 같이 가자.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오전 10시에 문을 여니까 그때부터 입장하실 수 있습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여객선은 출발 시각 삼십전부개찰을 하니까 그때부터 타실 수 있습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여기서 기다리다가 비가 좀 걷히면 그때 나갑시다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오늘은 황사 심하다음 주에 황사가 걷히면 그때 가자.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
일단 가 보고 없으면 그때 다시 생각해 보자.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
전쟁이 있던 그때살기가 참 어려웠겠습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
제가 다섯 시에 퇴근이니까 그때 오시면 됩니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 그때 :
    1. lúc đó, khi đó

Cách đọc từ vựng 그때 : [그때]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.