Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가지가지
가지가지
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : các kiểu, đủ thứ
여러 가지.
Các thứ

Ví dụ

[Được tìm tự động]
그는 가지가지 이유를 대며 변명을 늘어놓기 시작했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가지가지말썽을 피우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사연이 가지가지이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
방법이 가지가지이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지난번엔 축구하다 다리부러지더니 참 가지가지사고를 치는구나.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 가지가지 방법을 다 써 보았지만 문제해결할 수 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
SBS가 산업현장에서 고통받는 현장실습생 실태를 집중 보도한 이후에 비슷한 처지를 호소하는 제보가 이어졌습니다. 구타와 성추행, 임금 체불까지 갑질 행태도 가지가지였습니다. 특히 나이가 어리다고 또 군 대체 복무라서 속수무책으로 당하는 경우가 많았습니다.
Internet
주 의원은 이날 오후 9시 49분께 검은색 양복 차림으로 단상 앞에 서서 의사 일정 변경을 염두에 둔 듯 문 의장이 참 가지가지 한다고 말한 뒤 지금부터 토론을 시작하겠다며 필리버스터를 시작했습니다.
Internet
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가지가지 :
    1. các kiểu, đủ thứ

Cách đọc từ vựng 가지가지 : [가지가지]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.