Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 깔다
깔다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : trải
바닥에 펴 놓다.
Mở ra đặt xuống mặt sàn.
2 : dọn, bày
물건을 팔려고 내놓다.
Bày hàng hóa ra để bán.
3 : giăng khắp, tứ phía
돈을 여기저기 빌려주거나 빚을 여기저기 만들어 놓다.
Cho mượn tiền chỗ này chỗ nọ hay mượn nợ chỗ này chỗ kia.
4 : lót
무엇을 밑에 놓고 그 위를 누르다.
Đặt cái gì bên dưới và đè lên trên.
5 : coi thường, khi dễ
남을 억누르거나 무시하다.
Ức hiếp hay coi thường người khác.
6 : gằn giọng
목소리를 낮고 무겁게 하여 말하다.
Hạ giọng và nói một cách nặng nề.
7 : ôm giữ
감정, 생각, 현상 등을 바탕이 되게 하다.
Làm cho những thứ như cảm xúc, suy nghĩ hay hiện tượng trở thành nền móng.
8 : ngó xuống
눈을 아래로 뜨다.
Nhìn ánh mắt xuống dưới.
9 : úp bụng
배를 바닥에 대다.
Áp bụng xuống mặt sàn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가마니를 깔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강보를 깔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강보를 깔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
거적을 깔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
거적때기를 깔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
검불을 깔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고무판을 깔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고물을 깔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
광케이블을 깔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
구들을 깔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 깔다 :
    1. trải
    2. dọn, bày
    3. giăng khắp, tứ phía
    4. lót
    5. coi thường, khi dễ
    6. gằn giọng
    7. ôm giữ
    8. ngó xuống
    9. úp bụng

Cách đọc từ vựng 깔다 : [깔다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.