Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 비근하다
비근하다1
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : quen thuộc, gần gũi
가까운 데에서 흔히 보고 들어 알기 쉽다.
Thường nhìn thấy ở nơi gần và dễ vào tìm hiểu.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
세상사가 비근하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
일상이 비근하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
비근하게 맞추다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선생님은 복잡한 원리주변에 쉽게 볼 수 있는 비근한 예를 들어 쉽게 설명하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
양치식물의 비근한 예로는 고사리은 것이 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
근 - 近
cấn , cận , ký
gần
sự xuất bản gần đây, ấn phẩm xuất bản gần đây
gần đây
2
sắp tới đây
거리
cự li gần, khoảng cách gần, tầm gần
cận cảnh, cảnh ở gần
2
cận cảnh
vùng ngoại ô, ngoại thành
gần đây, mấy năm gần đây
thời cận đại, thời đại gần đây
2
cận đại
대사
lịch sử cận đại
대성
tính cận đại
대식
phương thức cận đại
대적
tính cận đại
대적
mang tính cận đại
대화
sự cận đại hóa
대화되다
được cận đại hóa
Cận Đông
gần đây, vừa rồi
láng giềng, hàng xóm
2
vùng gần
lân cận, chỗ gần, chốn gần
사치
giá trị tiệm cận, giá trị xấp xỉ
사하다
gần giống, xấp xỉ
사하다2
đẹp, lịch lãm, sang trọng, quý phái
삿값
giá trị tiệm cận, giá trị xấp xỉ
tiền cận đại
cận thị, mắt cận thị
시안
mắt cận thị
시안2
sự thiển cận, người thiển cận
시안적
tính thiển cận
시안적
mang tính thiển cận
위대
cận vệ quân, đội cận vệ
sự tiếp cận
nơi gần
bà con gần, họ hàng gần
친상간
sự loạn luân
친혼
hôn nhân cùng huyết thống, hôn nhân cận huyết
biển gần bờ
tình trạng gần đây
phụ cận
하다
quen thuộc, gần gũi
대적
tính tiền cận đại
대적
mang tính tiền cận đại
sự tiếp cận
2
sự tiếp cận
되다
được tiếp cận, bị tiếp cận, trở nên sát gần
되다2
được tiếp cận
tính tiếp cận
Gần đây
cảm giác thân thiện, cảm giác gần gũi
하다
thân cận, thân mật, thân thiết
하다2
thân thuộc, thân quen
하다
quen thuộc, gần gũi
sự xa gần
2
sự gần xa, khắp nơi
cảm giác về khoảng cách
phép viễn cận
lân cận, gần
거리
khoảng cách rất gần gũi, quan hệ rất thân cận
lân cận
2
cận thần, kẻ thân cận
cận thần, kẻ thân cận
2
người thân cận
비 - 卑
ti , ty
겁하다
hèn nhát, đê tiện
굴하다
khúm núm, hèn hạ
근하다
quen thuộc, gần gũi
남존여
việc trọng nam khinh nữ
겁하다
hèn nhát, đê tiện
근하다
quen thuộc, gần gũi
속어
lời nói tục, lời nói bậy, lời nói thông tục
속하다
thô bỉ, thô tục, thô thiển, khiếm nhã
sự bỉ ổi, sự hèn hạ
열하다
bỉ ổi, đê tiện, xấu xa
천하다
hèn kém, thấp hèn
하다
thô bỉ, bỉ ổi

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 비근하다 :
    1. quen thuộc, gần gũi

Cách đọc từ vựng 비근하다 : [비ː근하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.