Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 11 kết quả cho từ : 경사
경사1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : độ dốc, độ nghiêng
바닥이 평평하지 않고 기울어진 부분, 또는 그런 상태나 정도.
Phần nền bị nghiêng và không phẳng. Hoặc mức độ hay trạng thái như vậy.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
경사가 가파르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
응. 이곳은 땅이 경사져서 기계로 개간할 수가 없으니 어쩔 수 없단다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
김 씨가 졸업 작품으로 만든 영화대형 개봉관에 걸리는 경사가 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
득남과 승진 등 겹으로 찾아온 경사 덕분에 온 집안잔치 분위기이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경사맞다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경사 누리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경사 일어나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경사 생기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경사나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
경 - 傾
khuynh
국지색
tuyệt sắc giai nhân
sự sùng bái, sự thần tượng
도되다
được sùng bái, được thần tượng
도하다
sùng bái, thần tượng
độ dốc, độ nghiêng
사도
độ nghiêng, độ dốc
사로
đường dốc thoai thoải
사면
mặt nghiêng, mặt dốc
사지
đất nghiêng, đất dốc
사지다
nghiêng, dốc
주되다
được dồn lại, được tập trung lại, được tận tụy, được hết lòng
주하다
tập trung, dành hết cho
sự chú ý lắng nghe
청하다
chú ý lắng nghe
khuynh hướng, xu hướng
향성
tính khuynh hướng, tính xu hướng
dốc đứng
sự thủ cựu
화하다
thủ cựu, làm cho thủ cựu
sự lệch sang trái
2
tả khuynh
tả khuynh hóa
사 - 斜
gia , tà
độ dốc, độ nghiêng
độ nghiêng, độ dốc
đường dốc thoai thoải
mặt nghiêng, mặt dốc
đất nghiêng, đất dốc
지다
nghiêng, dốc
급경
dốc đứng
đường xiên
2
đường chéo, cạnh xiên
tà dương, ánh hoàng hôn, mặt trời lặn
2
sự suy tàn, sự suy yếu
양길
trên đà suy tàn, trên đà tụt hậu

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 경사 :
    1. độ dốc, độ nghiêng

Cách đọc từ vựng 경사 : [경사]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.