Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 깊다
깊다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : sâu
위에서 밑바닥까지 또는 겉에서 속까지의 거리가 멀다.
Khoảng cách xa từ trên xuống dưới, từ bên ngoài vào bên trong.
2 : sâu sắc, sâu xa
생각이 가볍지 않고 신중하다.
Suy nghĩ thận trọng và không hời hợt.
3 : sâu, sâu nặng, sâu xa. sâu đậm
수준이 높거나 정도가 심하다.
Tiêu chuẩn cao, hoặc mức độ mạnh (nặng, đậm).
4 : sâu, khuya, muộn, lâu đời, dài
시간이 오래되다.
Thời gian đã được lâu
5 : sâu, đậm, tối, đặc quánh
어둠이나 안개 등으로 자욱하고 짙다.
Bóng tối hoặc sương mù dày và đặc.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
감개가 깊다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감개가 깊다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감회가 깊다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강이 깊다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갯고랑이 깊다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시골 마을에는 옛 조상들이 서로 농사일을 돕던 고풍남아 있어서 이웃들 간에 유대깊다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
골이 깊다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
골이 깊다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
골짜기가 깊다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
관계가 깊다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 깊다 :
    1. sâu
    2. sâu sắc, sâu xa
    3. sâu, sâu nặng, sâu xa. sâu đậm
    4. sâu, khuya, muộn, lâu đời, dài
    5. sâu, đậm, tối, đặc quánh

Cách đọc từ vựng 깊다 : [깁따]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.