Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 낮잠
낮잠
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : Ngủ trưa
낮에 자는 잠.
Giấc ngủ ngày

Ví dụ

[Được tìm tự động]
승규는 벤치에 가로누워 낮잠을 자고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
밝은 곳에서는 잠이 잘 오지기 때문낮잠을 자기 위해서가리개 필요했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이가 낮잠에서 깨나 엄마를 찾으며 울었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
낮잠깨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
낮잠을 자다가 말 한 마리 껑충껑충하며으로 뛰어 들어오는 꿈을 꿨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
점심시간이 끝나면 아이들은 오후 한 시부터 두 시까지 보통 낮잠을 잔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
농부들은 한낮햇볕피해 나무 그늘 아래에서 낮잠 청했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 오후 나절 내내 낮잠을 자서 밤에 잠이 잘 오지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
낮에 낮잠을 잤더니 밤에 잠이 오지 않는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
낮잠에서 깨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 낮잠 :
    1. Ngủ trưa

Cách đọc từ vựng 낮잠 : [낟짬]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
.