Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 근로자
근로자
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : người lao động
정해진 시간에 육체적인 일이나 정신적인 일을 하고 돈을 받는 사람.
Người làm việc trí óc hay tay chân trong một khoảng thời gian đã định và nhận được tiền công.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
노동조합에 가입된 근로자들은 회사임금 인상을 요구했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
근로자들의 파업으로 회사 경영에 큰 타격을 입었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공장주는 기계에 손을 다친 근로자에게 보상금 지급했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오늘은 근로자들이 공식적으로 쉴 수 있도록 지정된 법정 공휴일이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
근로자 해고하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
근로자를 지원하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 회사에서는 특별히 열심히 일하근로자를 뽑아 성과급을 주고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
최근 들어 근로자 복지를 위해 노력하는 회사들이 늘어나고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 공장에서는 생산 과정 대부분이 기계화되면서 공장 근로자수가 많이 줄었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건전지 공장근로자들은 공장 내에서 배출되는 가스 인해 납에 중독되기 쉽다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
근 - 勤
cần
sự chuyên cần
giải chuyên cần, giải thưởng chuyên cần, phần thưởng chuyên cần
sự nghỉ làm
đơn xin nghỉ làm
공익 무 요원
người lao động công ích
sự cần kiệm
검절약
cần cù tiết kiệm
(sự) cần lao, sự cần cù lao động
로자
người lao động
sự cần mẫn
면성
tính cần mẫn
면히
một cách cần mẫn
sự làm việc, công việc
무 시간
thời gian làm việc
무자
người làm việc
무지
nơi làm việc
무처
bộ phận làm việc
sự làm việc liên tục
속하다
làm việc liên tục
실히
một cách chuyên cần
무단결
sự nghỉ làm không phép
비상
sự làm công việc khẩn cấp, việc đi làm công tác khẩn cấp
sự làm việc đầy đủ thời gian
잠복
sự mai phục
재택
sự làm việc tại nhà
sự chuyển chỗ làm, sự thuyên chuyển công tác
하다
chuyển chỗ làm
sự đi làm
đường đi làm, trên đường đi làm
sổ chấm công
sự đi làm
버스
xe đưa rước, xe đưa đón
sự làm ngoài ngờ, việc ngoài giờ
công việc văn phòng
(sự) làm đêm
하다
làm đêm, làm ca đêm
sự làm việc ở bên ngoài
재택
sự làm việc tại nhà
출퇴
sự đi làm và tan sở
출퇴하다
đi làm và tan sở
sự tan sở
đường tan tầm, đường tan sở, trên đường tan tầm, trên đường tan sở

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 근로자 :
    1. người lao động

Cách đọc từ vựng 근로자 : [글ː로자]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.