Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 골고루
골고루
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : (một cách) đồng đều, đều đặn, cân đối
많고 적음의 차이가 없이 비슷비슷하게.
Một cách tương tự mà không có sự khác biệt ít nhiều.
2 : một cách đầy đủ
빼놓지 않고 이것저것 모두.
Không bỏ sót mà tất cả cái này cái kia.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
네가 건강해지려면 음식을 가리지 말고 골고루 먹어야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 취업을 위해 전공 지식, 언어 능력, 실무 능력 등을 골고루 갖추고자 노력했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사진 동호회에는 회사원, 학생, 주부각계각층사람들이 골고루 모여 들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
골고루 쓰이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
골고루 섞다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
골고루 모이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
골고루 먹다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
골고루 갖추다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
밀가루와 계란골고루 섞은 다음 설탕을 넣고 잘 저어 주세요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 골고루 :
    1. một cách đồng đều, đều đặn, cân đối
    2. một cách đầy đủ

Cách đọc từ vựng 골고루 : [골고루]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.