Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 개털
개털
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : lông chó
개의 털.
Lông của con chó.
2 : tóc xù
(비유적으로) 뻣뻣하고 푸석푸석한 머리카락.
(cách nói ẩn dụ) Tóc xơ và cứng.
3 : kẻ tay trắng
(속된 말로) 가진 것이나 실속이 없는 빈털터리.
(cách nói thông tục) Kẻ vô sản không có của cải hay không có thực chất.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
개털 불과하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개털살다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개털같다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개털이 되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
돈 좀 번다고 유세를 떨더니 이제 개털이네.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여행을 하면서 생각 없이 돈을 마구 썼더니 돌아올 때쯤에는 개털이 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 노름에서 돈을 다 잃고 개털이 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
파마를 여러 번 했더니 머리끝개털이 되어서 상한 머리를 잘라 내었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개털이 되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
염색을 여러 번 했더니 머리개털이 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 개털 :
    1. lông chó
    2. tóc xù
    3. kẻ tay trắng

Cách đọc từ vựng 개털 : [개ː털]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.