Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 군색하다
군색하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : bần hàn, bần cùng, nghèo khó
살림이나 생활 등이 매우 가난하고 초라하다.
Cuộc sống hay sinh hoạt rất nghèo nàn và khốn khó.
2 :
변명이나 설명 등이 급하게 지어낸 듯하다.
Lời biện minh hay giải thích có vẻ gì đó hư cấu một cách vội vàng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
대답이 군색하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
군색하게 말하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
스스로 생각하기에도 군색한 변명이었지만, 민준은 자신실수 인정하기 싫었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 어떻게 대답하든 군색해 보일 것 같아서 결국 아무 대답도 하지 않기로 결심했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 뻔히 보이는 군색한 변명을 내 앞에 늘어놓았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
생활이 군색하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
생계가 군색하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
군색하게 살다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
남의 걱정을 하기에는 내 생활너무나 군색하여 그들을 돕겠다는 생각을 곧 버렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
군 - 窘
quẫn
색하다
bần hàn, bần cùng, nghèo khó

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 군색하다 :
    1. bần hàn, bần cùng, nghèo khó

Cách đọc từ vựng 군색하다 : [군ː새카다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.