Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 깨갱깨갱
깨갱깨갱
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : ăng ẳng, ư ử
개가 무섭거나 아파서 자꾸 지르는 소리.
Tiếng chó kêu dai dẳng do sợ hay bị đau.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
깨갱깨갱 우는 소리가 나서 나가 봤더니 강아지 다리에 피가 나고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
주삿바늘이 들어가강아지깨갱깨갱 소리를 냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개가 덤벼들자 강아지깨갱깨갱 울었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깨갱깨갱하던 개는 내가 쓰다듬어 주자 이내 조용해졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
주인이 매를 들고 다가오자 강아지깨갱깨갱했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 깨갱깨갱 :
    1. ăng ẳng, ư ử

Cách đọc từ vựng 깨갱깨갱 : [깨갱깨갱]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.