Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 고요히
고요히
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : tĩnh lặng, bình yên, trầm mặc
시끄럽거나 어지럽지 않고 조용하게.
Yên ắng, không ồn ào nhộn nhịp.
2 : phẳng lặng, yên ả.
강이나 바다 등의 물결이 잔잔하게.
Mặt hồ, mặt sông không có sóng yên ả.
3 : bình yên, bình lặng.
마음이나 상태 등이 조용하고 평화롭게.
Tâm hồn, tinh thần bình yên, thư thái.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
마음을 고요히 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
마음을 고요가지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감정의 동요 없이 마음을 맑고 고요가지는 것이 정신 건강좋다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
명상을 하면 마음고요 가라앉힐 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고요히 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 고요히 :
    1. tĩnh lặng, bình yên, trầm mặc
    2. phẳng lặng, yên ả.
    3. bình yên, bình lặng.

Cách đọc từ vựng 고요히 : [고요히]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.