Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 거니와
거니와
Vĩ tố - 어미

Nghĩa

1 : vả lại
(옛 말투로) 앞에 오는 말을 인정하면서 그와 관련된 다른 사실도 있음을 나타내는 연결 어미.
(cổ ngữ) Vĩ tố liên kết thể hiện việc công nhận vế trước đồng thời cũng có sự việc khác có liên quan với điều đó.
2 : còn
(옛 말투로) 앞에 오는 말이 곧 일어날 것임을 밝히면서 관련된 내용을 이어 말할 때 쓰는 연결 어미.
(cổ ngữ) Vĩ tố liên kết làm sáng tỏ việc vế trước sắp xảy ra đồng thời nói tiếp nội dung có liên quan.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
다시 한번 말씀드리거니와 오늘 회의 내용외부 알려지지 않도록 해 주시기 바랍니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
거듭 지적하거니와 청소는 늘 마무리 중요합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 여기서 일을 그만거니와 너희들은 할 수 있는 데까지 계속해야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
비서를 시켜 회원 명단 정리하거니와 다시 확실히 확인까지 해야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이가 공부 좋아하기도 하거니와 잘해서 부모 모두 기대크다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
삼촌은 사업에도 실패했거니와 결혼 생활도 끝내 파탄이 났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
야채는 건강에도 좋거니와 먹기도 간편하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
거듭 지적하거니와 청소는 늘 마무리가 중요합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
학원비도 문제거니와 교육의 질도 믿을 수 없어요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 거니와 :
    1. vả lại
    2. còn

Cách đọc từ vựng 거니와 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.