Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가맹하다
가맹하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : gia nhập (đồng minh, liên minh…)
동맹이나 연맹, 단체 등에 가입하다.
Gia nhập đồng minh, liên minh hay đoàn thể…
Cách chia (Chức năng đang thử nghiệm) : 가맹할,가맹하겠습니다,가맹하지 않,가맹하시겠습니다,가맹해요,가맹합니다,가맹합니까,가맹하는데,가맹하는,가맹한데,가맹할데,가맹하고,가맹하면,가맹하며,가맹해도,가맹한다,가맹하다,가맹하게,가맹해서,가맹해야 한다,가맹해야 합니다,가맹해야 했습니다,가맹했다,가맹했습니다,가맹합니다,가맹했고,가맹하,가맹했,가맹해,가맹한,가맹해라고 하셨다,가맹해졌다,가맹해지다

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 加
gia
sự cộng trừ, sự gia giảm, sự thêm bớt
맹 - 盟
minh
quốc gia đồng minh, quốc gia liên minh

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가맹하다 :
    1. gia nhập đồng minh, liên minh…

Cách đọc từ vựng 가맹하다 : [가맹하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.