Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가학하다
가학하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : ngược đãi, hạch sách
심하고 잔인하게 괴롭히다.
Làm khổ sở một cách thậm tệ và tàn nhẫn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
신체를 가학하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
스스로를 가학하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
남을 가학하면서 기쁨을 느끼는 것도 정신병으로수 있습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 끔찍한 방법으로 사람들을 가학하며 쾌감을 느끼는 정신병자였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
형은 시험에서 떨어진 후 스스로 때리면서 가학했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 苛
ha , hà , kha
열차다
tràn đầy nhiệt huyết, đầy nhiệt tình, đầy hăng hái
열하다
huyết, đầy nhiệt tình, hăng hái
중하다
nghiêm trọng, nặng nề
학하다
ngược đãi, hạch sách
혹하다
tàn khốc, khốc liệt
학 - 虐
ngược
sự ngược đãi, sự hạch sách
mang tính ngược đãi, mang tính hạch sách
tính ngược đãi, tính hạch sách
하다
ngược đãi, hạch sách
trận thảm sát lớn
sự tự hành hạ
하다
tự hành hạ
sự tàn bạo, sự tàn khốc
하다
tàn khốc, tàn bạo, bạo tàn
sự ngược đãi
sự thảm sát
살되다
bị thảm sát
Tính hung bạo, tính hung ác
하다
hung bạo, tàn bạo, hung tàn
chế độ chuyên quyền, chế độ chuyên chế

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가학하다 :
    1. ngược đãi, hạch sách

Cách đọc từ vựng 가학하다 : [가하카다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.