Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 구절판
구절판
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : Gujeolpan, món cuốn cửu vị
그릇의 가운데 둥근 칸에 밀전병을 담고 둘레의 여덟 칸에 각각 다른 음식을 담아 그 음식들을 밀전병에 싸서 먹는 한국 고유의 음식.
Món ăn đặc thù Hàn Quốc, xếp bánh kếp mạch vào khay tròn giữa đĩa và xếp các loại thức ăn khác vào tám khay xung quanh, cuốn những thức ăn đó bằng bánh kếp mạch mà ăn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
신혼여행에서 돌아와 처갓집 들르장모님께서는 갈비찜, 잡채, 구절판 맛있는 음식 가득한 교자상을 차려 주셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
구절판을 만들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
자, 술안주로 만든 구절판입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니께서 명절을 맞아 한껏 요리 솜씨 발휘하셔서 멋진 구절판을 만드셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
마른 구절판육포와 같은 마른 음식들을 여덟 칸에 담아낸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 구절판에 올릴 밀전병을 얇게 부치고 계셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
구절판 요리.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니께서 명절을 맞아 한껏 요리 솜씨 발휘하셔서 멋진 구절판을 만드셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
구 - 九
cưu , cửu
사일생
thập tử nhất sinh, sự mười phần chết chín
chín mươi, 90
chín mươi, 90
2
thứ chín mươi
tháng chín
절판
Gujeolpan, món cuốn cửu vị
중궁궐
lâu đài cung cấm, cung cấm
cửu tuyền, nơi chín suối, suối vàng, âm phủ, âm ty
십중팔
chín trong số mười người, đại đa số
주먹
(sự) đếm tay
주먹2
việc tính toán đại khái, việc tính toán không chi tiết cụ thể
주먹
cách thức đại khái mò mẫm, cách thức không khoa học và vô kế hoạch
số chín
chín
2
thứ chín
공탄
than bánh, than đá
관조
con nhồng, con yểng
cửu chương, bảng cửu chương
미호
Gumiho; cáo chín đuôi, hồ li tinh chín đuôi
미호2
Gumiho; cáo già

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 구절판 :
    1. Gujeolpan, món cuốn cửu vị

Cách đọc từ vựng 구절판 : [구절판]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.