Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 대롱대롱
대롱대롱
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : đu đưa, lủng lẳng, lúc lắc, lòng thòng
물건이나 사람이 매달려 가볍게 자꾸 흔들리는 모양.
Hình ảnh vật hay người được treo lơ lửng và liên tục lắc lư một cách nhè nhẹ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
거미 한 마리거미줄대롱대롱 매달려 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대롱대롱 흔들리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대롱대롱 맺히다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대롱대롱 매달리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대롱대롱 달리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대롱대롱 걸리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 퇴근해서 돌아온 아빠의 팔에 대롱대롱 매달려 재롱 피웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
실에 꿰어 처마에 걸어 둔 곶감바람따라 대롱대롱 흔들렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이들이 철봉대롱대롱 매달린 채 깔깔거리며고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
밤새 내린 빗방울풀잎대롱대롱 맺혀 반짝거렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 대롱대롱 :
    1. đu đưa, lủng lẳng, lúc lắc, lòng thòng

Cách đọc từ vựng 대롱대롱 : [대롱대롱]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.