Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 꽂히다
꽂히다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : được cắm, bị cắm
어떤 것이 일정한 곳에 끼이다.
Cái nào đó được nhét vào chỗ nhất định.
2 : bị bắn, bị gắn, bị cắm
날카롭거나 뾰족한 것이 빠지지 않게 박히다.
Vật nhọn và sắc bị đóng vào không rơi ra
3 : xuyên, xoáy
시선이 일정한 곳에 머무르다.
Ánh mắt dừng lại ở chỗ nhất định.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가슴에 꽂혀 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
응. 정면깃발 꽂혀 있으면 현재 여왕 거주하고 있다는 뜻이야.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
연구실 책장에는 책이 여러 꽂혀 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그물에 꽂히다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
적군에 함락된꼭대기에는 적군의 기가 꽂혀 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기웃기웃하게 꽂히다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
산 밑에서는 꼭대기 꽂힌 깃발 까물까물하게 보였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시선이 꽂히다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
눈길이 꽂히다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
발표를 하러 앞으로 나간 승규는 자신얼굴에 꽂힌 여러 사람눈길부담스러웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꽂히다 :
    1. được cắm, bị cắm
    2. bị bắn, bị gắn, bị cắm
    3. xuyên, xoáy

Cách đọc từ vựng 꽂히다 : [꼬치다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.