TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 2 kết quả cho từ : 팔레트
팔레트1
[palette]
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : bảng màu, tấm pha
그림을 그릴 때에, 물감을 짜내어 섞는 데에 쓰는 판.
Tấm bảng dùng vào việc pha trộn màu nước khi vẽ tranh.

Ví dụ

팔레트에는 온갖 색깔의 물감이 한데 엉겨서 굳어 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 팔레트에 없는 색을 만들기 위해 두 색의 물감들을 잘 이겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
팔레트에 짜다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.