Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 5 kết quả cho từ : 고이
고이
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : gọn gàng, xinh xắn, đẹp xinh
겉모습이 예쁘고 아름답게.
Dáng vẻ bên ngoài xinh đẹp.
2 : hết lòng, nhiệt thành, cẩn trọng
정성을 다하여 소중하게.
Làm một cách trân trọng với hết tấm lòng.
3 : bình yên, tĩnh lặng
편안하고 평화롭게.
Một cách yên bình và yên ả.
4 : nguyên vẹn, nguyên trạng
상태를 그대로 고스란히.
Giữ nguyên trạng thái không thay đổi.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가위 최고이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지는 겨우내었던 가죽옷 고이 손질하여 보관하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사이고랑을 내어야 밭에 물이 고이지 않는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고이 쉬다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고이 눕히다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고이 눈을 감다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지난밤부터 고열 시달려 계속기만 하아기는 열이 내리 고이 잠들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지는 죽을 때 고이 죽는 것이 가장 큰 복이라고 항상 말씀하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고이 키우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고이 받들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 고이 :
    1. gọn gàng, xinh xắn, đẹp xinh
    2. hết lòng, nhiệt thành, cẩn trọng
    3. bình yên, tĩnh lặng
    4. nguyên vẹn, nguyên trạng

Cách đọc từ vựng 고이 : [고ː이]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.