Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 벌리다
벌리다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : tách ra, hé mở, mở ra, xòe ra
가까이 있거나 붙어 있는 둘 사이를 넓히거나 멀게 하다.
Nới rộng hay làm xa ra khoảng cách hai cái đang ở gần hay đang dính lại.
2 : tách vỏ, bóc vỏ, lột vỏ
속이 드러나도록 껍질 등을 열어 젖히다.
Mở, bổ vỏ để bên trong lộ ra.
3 : giang ra, trải ra
오므라져 있는 것을 펴지거나 열리게 하다.
Khiến cho cái đang co quắp được trải ra hoặc mở ra.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
그는 철없이 자신아버지가 같은 회사고위층에 있다며 떠벌렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
김 씨가 온 동네를 다니며 광고를 하고 떠벌리는 바람에 그 소문 모르는 사람아무도 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
껍데기를 벌리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 내 옆에 간격을 넓게 벌려서 떨어져 앉았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
평균대 위에 올라선 아이는 양팔을 벌리고 넘어지지 않으려고 애를 썼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
넙적 입을 벌리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대판 굿을 벌리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
입을 벌릴 때마다 턱 관절동통이 와서 음식제대로 먹을 수가 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
학생들은 두 다리앞뒤최대한 벌린 자세에서 뒷발조금씩으로 옮겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 벌리다 :
    1. tách ra, hé mở, mở ra, xòe ra
    2. tách vỏ, bóc vỏ, lột vỏ
    3. giang ra, trải ra

Cách đọc từ vựng 벌리다 : [벌ː리다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.