Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 곁눈질하다
곁눈질하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : liếc mắt nhìn sang bên
고개를 움직이지 않고 눈알만 살짝 움직여서 옆을 보다.
Không di chuyển cổ mà chỉ chuyển động tròng mắt nhẹ khi nhìn sang bên.
2 : ra dấu bằng mắt, ra hiệu bằng mắt
눈알만 살짝 움직여서 무슨 뜻을 알리다.
Di chuyển chỉ tròng mắt và cho biết ý nghĩa gì đó.
3 : chểnh mảng, sao nhãng
주의를 기울여야 할 곳이 아닌 다른 데에 관심을 갖다.
Quan tâm tới việc khác mà không phải là việc cần phải chú ý.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
쓸데없는 말로 분위기를 흐려 놓는 친구사람들이 곁눈질하자 친구는 하던 말을 멈추었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 눈치가 없어서 사람들이 그를 곁눈질해도 알아차리지 못했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
수험생이 되면 다른 것에 곁눈질하는 일 없이 공부에만 몰두해야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이리저리 곁눈질하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곁눈질하다 들키다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 곁눈질하다 :
    1. liếc mắt nhìn sang bên
    2. ra dấu bằng mắt, ra hiệu bằng mắt
    3. chểnh mảng, sao nhãng

Cách đọc từ vựng 곁눈질하다 : [견눈질하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.