Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 알리다
알리다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : cho biết, cho hay
모르던 것이나 잊었던 것을 깨닫게 하거나 알게 하다.
Làm nhận ra hoặc làm cho biết điều không biết hay điều đã quên.
2 : cho biết, báo
다른 사람에게 어떤 것을 소개하여 알게 하다.
Giới thiệu làm cho người khác biết cái nào đó.
3 : cho biết, báo hiệu
어떤 사실이나 현상을 나타내거나 표시하다.
Thể hiện hay biểu thị sự việc hay hiện tượng nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
경찰 조사에서 이 남성은 친구들과 술을 마시고 운전을 했다고 진술한으로 알려졌습니다.
Khi cảnh sát điều tra thấy rằng,người đàn ông  đã uống rượu với bạn bè và lái xe.
사전에 알려 주셔서 감사합니다.
Tȏi rất cảm ơn ȏng đã báo cho tȏi biết trước
가부를 알려 주다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
초대장을 보낼 때에는 가부 알려라는 말을 적는 게 좋다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선생님은 다음 주에 열릴 운동회 알리는 가정 통신문학생들에게 나누어 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선생님은 학생들에게 흡연위험성 알리고 금연중요성을 각성시켜 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선생님은 학생들에게 흡연위험성 알리고 금연중요성을 각성시켜 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네, 강간당했다는 사실주위 알리고 싶지 않은 것 같습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 알리다 :
    1. cho biết, cho hay
    2. cho biết, báo
    3. cho biết, báo hiệu

Cách đọc từ vựng 알리다 : [알리다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.