Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 24 kết quả cho từ : 놓다
놓다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : đặt, để
손으로 잡거나 누르고 있던 물건을 손을 펴거나 힘을 빼서 손에서 빠져나가게 하다.
Buông tay hay thả lỏng làm cho vật đang giữ hay ấn trong tay rời khỏi tay.
2 : để lại, dừng
계속해 오던 일을 그만두다.
Ngừng việc vẫn đang làm.
3 : bỏ lại
걱정이나 긴장 등을 잊거나 풀어 없애다.
Quên đi nỗi lo hay giải tỏa hết sự căng thẳng.
4 : đặt, cược
노름이나 내기에서 돈을 걸다.
Đặt cược tiền trong cờ bạc hay cá cược.
5 : đưa ra
논의의 대상으로 삼다.
Lấy làm đối tượng bàn luận.
6 : đặt (con tính)
수판이나 막대기 등을 이용하여 수를 세다.
Dùng bàn tính hay que để đếm số lượng.
7 : tăng tốc
빨리 가도록 힘을 더하다.
Dùng thêm sức để đi nhanh.
8 : hết, khỏi
병에서 벗어나 몸이 회복되다.
Khỏi bệnh và cơ thể được bình phục.
9 : đặt, để
잡거나 쥐고 있던 물체를 어떤 곳에 두다.
Đặt vật thể đang cầm hay nắm xuống một chỗ nào đó.
10 : 10. lắp đặt, mắc
어떤 곳에 기계나 장치, 구조물 등을 설치하다.
Lắp đặt máy móc hay thiết bị, vật cấu thành vào một nơi nào đó.
11 : 11. đặt, gài, giăng
동물이나 물고기를 잡기 위해 일정한 곳에 무엇을 두다.
Đặt cái gì đó ở một nơi nhất định để bắt thú hay cá.
12 : 12. thêu, đính, gắn, cẩn
무늬나 그림, 글자 등을 새기다.
Khắc họa hoa văn, tranh hay chữ.
13 : 13. châm, đốt, thổi
불을 지르거나 피우다.
Châm lửa hay nhóm lửa.
14 : 14. cho vào, nhét, độn
옷, 이불, 방석 등을 만들 때 속에 솜이나 털과 같은 내용물을 넣다.
Cho vật đệm như bông hay lông vào bên trong khi may quần áo, chăn mền, miếng lót chỗ ngồi.
15 : 15. thêm, cho vào
중심이 되는 음식에 다른 것을 섞어서 한 음식으로 만들다.
Trộn thứ khác vào món chính để làm thành một món ăn.
16 : 16. trồng, nuôi
심어서 가꾸거나 키우다.
Trồng trọt, tỉa tót hay nuôi lớn.
17 : 17. thêm vào, cộng vào
어떤 수에 수를 더하다.
Cộng thêm số vào một số nào đó.
18 : 18. cho, dùng
어떤 목적을 위하여 사람이나 동물 등을 내보내다.
Dùng người hay động vật nhằm một mục đích nào đó.
19 : 19. châm, tiêm
치료를 위해 주사나 침을 찌르다.
Tiêm thuốc hay châm cứu để chữa trị.
20 : 20. gây, làm
상대에게 어떤 행동을 하다.
Thực hiện hành động nào đó với đối phương.
21 : 21. cho thuê, cho vay
돈이나 이자를 받고 집이나 돈, 쌀 등을 빌려주다.
Cho mượn nhà, tiền, gạo và lấy lãi hay tiền.
22 : 22. định giá
값을 계산하여 매기다.
Tính toán và đưa ra giá.
23 : 23. đi, đặt
장기나 바둑에서 돌이나 말을 두다.
Đi con cờ hay viên đá trong cờ tướng hay cờ vây.
24 : 24. bắn
총이나 대포를 쏘다.
Bắn súng hay đại bác.
25 : 25. đánh điện, gửi thư
어떤 내용을 편지 등으로 알리다.
Cho biết nội dung nào đó bằng thư từ...
26 : 26. hạ
말을 높이지 않고 반말로 말하다.
Không nói kính ngữ mà nói kiểu thân mật.
27 : 27. chỉnh, đặt, cài
기계 장치를 조작하여 원하는 상태가 되게 하다.
Điều chỉnh máy móc cho trở thành trạng thái mong muốn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가교를 놓다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가구를 들여놓다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
다리를 가로놓다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
널빤지를 가로놓다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가로세로로 놓다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가리개를 놓다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가스레인지 위에 올려놓다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가스보일러를 놓다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가운데에 놓다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가지런하게 놓다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 놓다 :
    1. đặt, để
    2. để lại, dừng
    3. bỏ lại
    4. đặt, cược
    5. đưa ra
    6. đặt con tính
    7. tăng tốc
    8. hết, khỏi
    9. đặt, để
    10. strong10strong. lắp đặt, mắc
    11. strong11strong. đặt, gài, giăng
    12. strong12strong. thêu, đính, gắn, cẩn
    13. strong13strong. châm, đốt, thổi
    14. strong14strong. cho vào, nhét, độn
    15. strong15strong. thêm, cho vào
    16. strong16strong. trồng, nuôi
    17. strong17strong. thêm vào, cộng vào
    18. strong18strong. cho, dùng
    19. strong19strong. châm, tiêm
    20. strong20strong. gây, làm
    21. strong21strong. cho thuê, cho vay
    22. strong22strong. định giá
    23. strong23strong. đi, đặt
    24. strong24strong. bắn
    25. strong25strong. đánh điện, gửi thư
    26. strong26strong. hạ
    27. strong27strong. chỉnh, đặt, cài

Cách đọc từ vựng 놓다 : [노타]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.