Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 간접흡연
간접흡연
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự hút thuốc gián tiếp
다른 사람이 피우는 담배 연기를 들이마시는 것.
Việc hít phải khói thuốc lá do người khác hút.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
간접흡연하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간접흡연을 피하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간접흡연건강에 더 안 좋다는 것 몰라? 밖에 나가서 피워.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지가 피우는 담배기 때문우리 가족은 늘 간접흡연하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
담배를 피우지 않는 사람들도 간접흡연을 통해 폐암발생할 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간접흡연하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간접흡연을 피하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간접흡연건강에 더 안 좋다는 것 몰라? 밖에 나가서 피워.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지가 피우는 담배기 때문우리 가족은 늘 간접흡연하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
담배를 피우지 않는 사람들도 간접흡연을 통해 폐암발생할 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
간 - 間
gian , gián , nhàn
가부
dù đúng dù sai, dù tán thành hay phản đối, dù được dù không ...
연 - 煙
yên
간접흡
sự hút thuốc gián tiếp
접 - 接
tiếp
(sự) gián tiếp
흡 - 吸
hấp
간접
sự hút thuốc gián tiếp

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 간접흡연 :
    1. sự hút thuốc gián tiếp

Cách đọc từ vựng 간접흡연 : [간ː저프변]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.