Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 난초
Chủ đề : Cây trồng ,Hoa
난초
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : cây lan, cây hoa lan
잎이 길고 가늘며 향기로운 꽃이 피는 식물.
Loài thực vật có lá dài và mảnh, nở hoa thơm.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
정성껏 가꾼 난초아버지자랑거리였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
난초가꾸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
난초는 가벼운 추위쯤은 거뜬하게 이겨수 있저항력을 가지고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할아버지는 매일 난초 잎을 광나게고는 하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그의 취미글씨난초 치기였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
난초꽃대를 둘만 남겨 놓고 나머지를 잘라야만 건강하고 아름다운 꽃을 피울 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
난초 기르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
난초그리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
난초가꾸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
예전부터 난초군자풍모를 닮았다고 하여 사군자하나 여겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
난 - 蘭
lan
lan
cây lan, cây hoa lan
초 - 草
thảo , tạo
cam thảo, rễ cam thảo
cỏ khô
보은
sự báo ơn muộn màng
cái ống điếu
2
thuốc lá rẻ tiền
cây lan, cây hoa lan
대마
thuốc phiện, ma túy
cây lá độc, cỏ độc
thảo mộc
đồng cỏ, bãi cỏ
dân dã, thường dân
tảo mộ
부평
cây lục bình, cây bèo
부평2
cánh bèo trôi dạt
불로
cỏ trường sinh, cây trường sinh
산천
cây cối núi non sông suối
thảo dược
xanh lá cây nhạt
cỏ dại
xanh lá cây đậm
nhà tranh, nhà lá
가삼간
chogasamgan; ba gian nhà lá, nhà tranh vách đất, nhà tranh lụp xụp
가집
nhà lá, nhà tranh
bản nháp, bản thảo
xanh lục, xanh lá cây
록색
màu xanh lục, màu xanh lá cây
lều cỏ
thảo mộc
chữ thảo
sự ăn rau cỏ; rau củ quả
식 동물
động vật ăn cỏ
식성
tính chất ăn cỏ, tính chất ăn thực vật
bản thảo
2
dự thảo
thôn dã
thảo nguyên
hoa cỏ, cây cảnh
삼고
tam cố thảo lư, sự thành tâm cố gắng
cỏ nước
việc diệt cỏ
thuốc diệt cỏ
bãi cỏ
창기
thời kì đầu
tảo biển

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 난초 :
    1. cây lan, cây hoa lan

Cách đọc từ vựng 난초 : [난초]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.