Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 대쪽
대쪽
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : thanh tre
대나무의 줄기를 쪼갠 조각.
Đoạn tre được chẻ từ cây tre.
2 : sự cương trực
(비유적으로) 매우 정직하고 성품이 곧다.
(cách nói ví von) Rất chính trực và bản chất ngay thẳng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
우리 군은 한쪽으로 쳐들어갈 것처럼 적을 교란한 뒤 대쪽을 공격했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
평소에 대쪽같이 바른 사람인 김 씨가 비리저질렀을 리 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선생님 청렴하고 바르고 대쪽 같은 성품을 지니셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
성품이 대쪽 같다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대쪽같이 올곧다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대쪽깎다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대쪽 구부리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대쪽을 엮어서 만든 건데 더운 여름에 안고 있으면 시원해서 잠이 잘 온단다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대쪽은 쉽게 부러지지 않고 구부리면 유연하게 휘어진다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 대쪽 :
    1. thanh tre
    2. sự cương trực

Cách đọc từ vựng 대쪽 : [대쪽]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.