Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가벼워지다
가벼워지다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : trở nên nhẹ nhàng, trở nên nhẹ nhõm
가벼운 상태로 되다.
Sang trạng thái nhẹ nhàng.
Cách chia (Chức năng đang thử nghiệm) : 가벼워질,가벼워지겠습니다,가벼워지지 않,가벼워지시겠습니다,가벼워져요,가벼워집니다,가벼워집니까,가벼워지는데,가벼워지는,가벼워진데,가벼워질데,가벼워지고,가벼워지면,가벼워지며,가벼워져도,가벼워진다,가벼워지다,가벼워지게,가벼워져서,가벼워져야 한다,가벼워져야 합니다,가벼워져야 했습니다,가벼워졌다,가벼워졌습니다,가벼워집니다,가벼워졌고,가벼워지,가벼워졌,가벼워져,가벼워진,가벼워져라고 하셨다,가벼워져졌다,가벼워져지다

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가벼워지다 :
    1. trở nên nhẹ nhàng, trở nên nhẹ nhõm

Cách đọc từ vựng 가벼워지다 : [가벼워지다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.