Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 한옥
한옥
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : Hanok; nhà kiểu truyền thống Hàn Quốc
우리나라 고유의 형식으로 지은 집.
Nhà xây dựng theo kiểu truyền thống của Hàn Quốc.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
최근에는 한국전통 가옥한옥장점 두드러져 아파트 문화 누르는 현상이 가속화되고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
전통 한옥을 보다 편리하게 개조하여 만든 숙박 시설외국인들에게 큰 인기를 얻고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건축법 개정에 따라 낡은 한옥다시 짓는 것에 대한 규제가 완화되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지는 집을 한옥에서 양옥으로 고치기를 원하신다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
전통 한옥에서 국악을 들으니 한국적 정서를 더 잘 느낄 수 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리의 전통 건물단층 한옥 고즈넉한 분위기를 풍긴다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그 집은 여닫덧문 소박한 뜰이 한옥의 멋을 잘 보여 준다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
전통 한옥처마가 보여 주는 곡선미한국 전통의 멋이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
옥 - 屋
ốc
nhà, nhà cửa
tòa nhà công ty, trụ sở
nhà Tây
nhà kiểu phương Tây, nhà Tây
-
tiệm
trong nhà
sân thượng
bên ngoài tòa nhà
Hanok; nhà kiểu truyền thống Hàn Quốc
한 - 韓
hàn
hậu kỳ Joseon
민국
Đại Hàn Dân Quốc
제국
Daehanjeguk; Đại Hàn Đế quốc
Samhan; Tam Hàn
Hanryu; Hàn lưu, làn sóng Hàn Quốc
Hàn Mỹ
민족
dân tộc Hàn
반도
Hanbando; bán đảo Hàn
반도2
bán đảo Hàn
Hanbok; Hàn phục
kiểu Hàn Quốc
Hansik; thức ăn Hàn Quốc
식당
nhà hàng Hàn Quốc
식집
quán ăn Hàn Quốc
thuốc bắc, thuốc đông y
약국
tiệm thuốc bắc, tiệm thuốc đông y
약방
tiệm thuốc đông y, tiệm thuốc bắc
약재
nguyên liệu thuốc đông y
sự dịch sang tiếng Hàn
Hanok; nhà kiểu truyền thống Hàn Quốc
bò của Hàn Quốc
y học cổ truyền Hàn, y học dân tộc Hàn
2
thấy thuốc Hàn y
의사
bác sĩ đông y, bác sĩ y học dân tộc
의원
viện y học dân tộc Hàn, viện y học cổ truyền Hàn
의학
y học cổ truyền Hàn, y học dân tộc Hàn
Hàn kiều, kiều bào Hàn
Hàn Nhật
정식
bữa ăn truyền thống của Hàn Quốc
Hàn Quốc
남북
Nam Bắc Hàn
Nam Hàn
Nam Hàn
việc đến thăm Hàn
việc thăm Hàn Quốc, chuyến thăm Hàn Quốc
하다
thăm Hàn Quốc
BukHan; Bắc Hàn, Bắc Triều Tiên
sự lưu trú ở Hàn Quốc, sự đồn trú tại Hàn Quốc, sự trú đóng tại Hàn Quốc
Hàn Quốc
국말
tiếng Hàn Quốc
국미
vẻ đẹp Hàn Quốc
국사
lịch sử Hàn Quốc
국어
Hàn ngữ, tiếng Hàn Quốc
국인
người Hàn Quốc
국적
tính Hàn Quốc, kiểu Hàn Quốc
국적
mang tính Hàn Quốc, có kiểu Hàn Quốc
국학
Hàn Quốc học
Hanji; giấy truyền thống của Hàn Quốc
Hanji; giấy truyền thống của Hàn Quốc
tiền Hàn

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 한옥 :
    1. Hanok; nhà kiểu truyền thống Hàn Quốc

Cách đọc từ vựng 한옥 : [하ː녹]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.