Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 221 kết quả cho từ :
3
Phụ tố - 접사

Nghĩa

1 : quần thể
‘무리’나 ‘떼’의 뜻을 더하는 접미사.
Hậu tố thêm nghĩa "đám", "đàn".

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
군 - 群
quần
-
quần thể
계일학
quần kê nhất hạc
khóm, cụm, quần thể
2
khu làng
múa tập thể, múa nhóm
nhóm người, đoàn người
2
bức tranh tập thể, bức họa tập thể, công trình điêu khắc tập thể
sự thứ yếu, sự thứ cấp, sự nhỏ lẻ
quần chúng, đại chúng
중 심리
tâm lý quần chúng
중집회
mít tinh quần chúng, hội nghị quần chúng
sự tụ tập, sự tập hợp
2
sự quần cư
청색
màu xanh đen, màu xanh đậm
sự nổi bật, sự nổi trội
nhóm trường
một nhóm
증후
hội chứng

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 군 :
    1. quần thể

Cách đọc từ vựng 군 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.